Định mức DA.46003 — Thí nghiệm vật liệu nhôm, hợp kim định — Độ cứng

Định mức DA.46003 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm vật liệu nhôm, hợp kim định (Độ cứng): 0,75 kwh điện năng, 0,25 công nhân công nhóm 4, 0,0625 ca máy kiểm tra độ cứng.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.46003 cần: 75 kwh điện năng; 25 công nhân công nhóm 4; 6,25 ca máy kiểm tra độ cứng.

Thuộc nhóm công tác DA.46000 — Thí Nghiệm Vật Liệu Nhôm, Hợp Kim Định Hình.

Bảng hao phí định mức DA.46003

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 chỉ tiêu
Vật liệu
Điện năngkwh0,75
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,25
Máy thi công
Máy kiểm tra độ cứngca0,0625
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 chỉ tiêu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng DA.460

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.46003 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
DA.46003Độ cứngmã đang xem
DA.46001Thành phần hóa +180,0%
DA.46002Cơ tính +460,0%
DA.46004Khả năng chịu uốn +100,0%
DA.46005Kích thước tương quan hình học -12,0%

Xem nguyên bảng DA.460 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • DA.46003 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức DA.46003

Mã định mức DA.46003 áp dụng cho công tác gì?
Định mức DA.46003 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm vật liệu nhôm, hợp kim định (Độ cứng): 0,75 kwh điện năng, 0,25 công nhân công nhóm 4, 0,0625 ca máy kiểm tra độ cứng.
Định mức DA.46003 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã DA.46003 được lập cho 1 chỉ tiêu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.46003 cần: 75 kwh điện năng; 25 công nhân công nhóm 4; 6,25 ca máy kiểm tra độ cứng.
Mã DA.46003 khác gì các mã cùng bảng DA.460?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Độ cứng"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã DA.46001 cao hơn 180%, mã DA.46002 cao hơn 460%, mã DA.46004 cao hơn 100%.
Thành phần công việc của định mức DA.46003 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi Máy thi công; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Định mức DA.46003 được quy định ở văn bản nào?
Mã DA.46003 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã DA.46003 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng
  • Cùng bảng DA.460 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại DA — Thí Nghiệm Vật Liệu Nhôm, Hợp Kim Định Hình

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ