Định mức DA.47003 — Thí nghiệm thạch cao và tấm thạch cao — Hàm lượng SO3

Định mức DA.47003 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm thạch cao và tấm thạch cao (Hàm lượng SO3): 3,94 kwh điện năng, 1 lít nước cất, 0,3 hộp giấy lọc.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.47003 cần: 394 kwh điện năng; 100 lít nước cất; 30 hộp giấy lọc; 1 kg amoni hydroxit (nh4oh).

Thuộc nhóm công tác DA.47000 — Thí Nghiệm Thạch Cao Và Tấm Thạch Cao.

Bảng hao phí định mức DA.47003

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 chỉ tiêu
Vật liệu
Điện năngkwh3,94
Nước cấtlít1,0
Giấy lọchộp0,3
Amoni hydroxit (NH4OH)kg0,01
Clorua bari (BaCl2)kg0,01
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,632
Máy thi công
Lò nungca0,263
Cân phân tíchca0,035
Máy hút ẩmca0,306
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 chỉ tiêu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng DA.470

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.47003 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
DA.47003Hàm lượng SO3mã đang xem
DA.47001Hàm lượng mất khi nung +34,2%
DA.47002Hàm lượng CaO -34,6%
DA.47004Độ cứng gờ, cạnh, lõi +61,8%
DA.47005Độ bền uốn ngang tấm, dọc tấm +61,8%
DA.47006Độ kháng nhổ đinh +61,8%
DA.47008Độ hút nước -59,5%
DA.47009Độ hấp thụ nước bề mặt -59,5%
DA.47010Độ biến dạng ẩm +870,9%

Xem nguyên bảng DA.470 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • Mã DA.47003 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức DA.47003

Mã định mức DA.47003 áp dụng cho công tác gì?
Định mức DA.47003 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm thạch cao và tấm thạch cao (Hàm lượng SO3): 3,94 kwh điện năng, 1 lít nước cất, 0,3 hộp giấy lọc.
Định mức DA.47003 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã DA.47003 được lập cho 1 chỉ tiêu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.47003 cần: 394 kwh điện năng; 100 lít nước cất; 30 hộp giấy lọc; 1 kg amoni hydroxit (nh4oh).
Mã DA.47003 khác gì các mã cùng bảng DA.470?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Hàm lượng SO3"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã DA.47001 cao hơn 34.2%, mã DA.47002 thấp hơn 34.6%, mã DA.47004 cao hơn 61.8%.
Thành phần công việc của định mức DA.47003 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi Máy thi công; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Định mức DA.47003 được quy định ở văn bản nào?
Mã DA.47003 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã DA.47003 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng
  • Cùng bảng DA.470 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại DA — Thí Nghiệm Thạch Cao Và Tấm Thạch Cao

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ