Bảng DA.460 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| DA.46001Thành phần hóa | DA.46002Cơ tính | DA.46003Độ cứng | DA.46004Khả năng chịu uốn | DA.46005Kích thước tương quan hình học | ||
| Vật liệu | ||||||
| Điện năng | kwh | 4,00 | 1,50 | 0,75 | 1,50 | — |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | — |
| Đá cắt | viên | — | 1,0 | — | — | — |
| Đĩa cắt kim loại | cái | — | 1,0 | — | — | — |
| Giấy ráp | tờ | — | 3,0 | — | — | — |
| Keo dán silicon | hộp | — | — | — | 1,0 | — |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,5 | 1,0 | 0,25 | 0,5 | 0,25 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt Makita | ca | 0,125 | — | — | — | — |
| Máy phân tích thành phần kim loại | ca | 0,25 | — | — | — | — |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Máy bào | ca | — | 0,5 | — | — | — |
| Máy kéo, nén thủy lực 0,5 tấn | ca | — | 0,125 | — | — | — |
| Máy kéo, nén thủy lực 10 tấn | ca | — | 0,125 | — | 0,125 | — |
| Máy kiểm tra độ cứng | ca | — | — | 0,0625 | — | 0,025 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.