Bảng định mức DA.460 — Thí nghiệm vật liệu nhôm, hợp kim định

Bảng DA.460 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức DA.460

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
DA.46001Thành phần hóaDA.46002Cơ tínhDA.46003Độ cứngDA.46004Khả năng chịu uốnDA.46005Kích thước tương quan hình học
Vật liệu
Điện năngkwh4,001,500,751,50—
Vật liệu khác%2222—
Đá cắtviên—1,0———
Đĩa cắt kim loạicái—1,0———
Giấy ráptờ—3,0———
Keo dán siliconhộp———1,0—
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,51,00,250,50,25
Máy thi công
Máy cắt Makitaca0,125————
Máy phân tích thành phần kim loạica0,25————
Máy khác%55555
Máy bàoca—0,5———
Máy kéo, nén thủy lực 0,5 tấnca—0,125———
Máy kéo, nén thủy lực 10 tấnca—0,125—0,125—
Máy kiểm tra độ cứngca——0,0625—0,025

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng DA.460

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng DA.460 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ