Định mức AL.52111 quy định hao phí cho 1m khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường (Khoan không có ống vách đường kính 80mm): 0,046 cái mũi khoan φ80mm, 0,017 cái cần khoan l=1m, 0,013 quả quả đập khí nén.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AL.52111 cần: 4,6 cái mũi khoan φ80mm; 1,7 cái cần khoan l=1m; 1,3 quả quả đập khí nén; 76 công nhân công nhóm 2.
Thuộc nhóm công tác AL.52110 — Khoan Tạo Lỗ Neo Để Cắm Neo Gia Cố Mái Taluy Đường.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mũi khoan Φ80mm | cái | 0,046 |
| Cần khoan L=1m | cái | 0,017 |
| Quả đập khí nén | quả | 0,013 |
| Vật liệu khác | % | 3 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,76 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan YG60 | ca | 0,100 |
| Máy nén khí 1200 m3/h | ca | 0,100 |
| Máy khác | % | 1 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.52111 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AL.52111 | Khoan không có ống vách đường kính 80mm | mã đang xem |
| AL.52112 | Khoan có ống vách đường kính 168mm | +87,7% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo đánh dấu vị trí khoan, lắp dựng, tháo dỡ, di chuyển máy khoan, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ cắm neo, hạ ống vách, tháo và rửa ống vách, thổi vệ sinh lỗ khoan bằng khí nén, hoàn thiện lỗ khoan theo đúng yêu cầu kỹ thuật.