Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Định mức AG.11410 — Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con sơn, hàng rào, lan can — Tấm đan, mái hắt, lanh tô
Định mức AG.11410 quy định hao phí cho 1m3 bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con sơn, hàng rào, lan can (Tấm đan, mái hắt, lanh tô): 1,015 m3 vữa bê tông, 1,93 công nhân công nhóm 2, 0,095 ca máy trộn 250l.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AG.11410 cần: 101,5 m3 vữa bê tông; 193 công nhân công nhóm 2; 9,5 ca máy trộn 250l.
Thuộc nhóm công tác AG.11400 — Bê Tông Tấm Đan, Mái Hắt, Lanh Tô, Lá Chớp, Nan Hoa, Cửa Sổ Trời, Con Sơn, Hàng Rào, Lan Can.
Bảng hao phí định mức AG.11410
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức /1m3
Vật liệu
Vữa bê tông
m3
1,015
Vật liệu khác
%
0,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2
công
1,93
Máy thi công
Máy trộn 250l
ca
0,095
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
× 1m3
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Tổng hao phí
Đơn giá (đ)
Thành tiền (đ)
CHI PHÍ TRỰC TIẾP
0
So với các mã khác trong bảng AG.114
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.11410 làm mốc.
Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AG.11410
Mã định mức AG.11410 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AG.11410 quy định hao phí cho 1m3 bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con sơn, hàng rào, lan can (Tấm đan, mái hắt, lanh tô): 1,015 m3 vữa bê tông, 1,93 công nhân công nhóm 2, 0,095 ca máy trộn 250l.
Định mức AG.11410 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AG.11410 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AG.11410 cần: 101,5 m3 vữa bê tông; 193 công nhân công nhóm 2; 9,5 ca máy trộn 250l.
Mã AG.11410 khác gì các mã cùng bảng AG.114?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Tấm đan, mái hắt, lanh tô"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AG.11420 cao hơn 51.9%, mã AG.11430 cao hơn 12.3%, mã AG.11440 cao hơn 20.7%.
Định mức AG.11410 được quy định ở văn bản nào?
Mã AG.11410 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.