Bảng AG.114 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AG.11410Tấm đan, mái hắt, lanh tô | AG.11420Nan hoa | AG.11430Lá chớp | AG.11440Cửa sổ trời, con sơn | AG.11450Hàng rào, lan can | ||
| Vật liệu | ||||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | 1,015 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,93 | 2,98 | 2,18 | 2,35 | 2,15 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy trộn 250l | ca | 0,095 | 0,095 | 0,095 | 0,095 | 0,095 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.