Định mức AF.87111 quy định hao phí cho 1 tấn lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ ván khuôn ngoài dầm cầu đúc đẩy (Số lượng): 0,1 kg mỡ bò, 9,5 kg que hàn, 11,5 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.87111 cần: 10 kg mỡ bò; 950 kg que hàn; 1.150 công nhân công nhóm 2; 5,4 ca cần cẩu 25 t.
Thuộc nhóm công tác AF.87100 — Lắp Dựng, Tháo Dỡ Kết Cấu Thép Hệ Ván Khuôn Ngoài Dầm Cầu Đúc Đẩy.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mỡ bò | kg | 0,100 |
| Que hàn | kg | 9,500 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 11,50 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,054 |
| Tời điện 5 t | ca | 0,040 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 2,370 |
| Kích 500 t | ca | 0,050 |
| Kích 200 t | ca | 0,040 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.