Định mức AF.66210 — Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cẩu đổ tại chỗ (kéo sau) — Số lượng

Định mức AF.66210 quy định hao phí cho 1 tấn cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cẩu đổ tại chỗ (kéo sau) (Số lượng): 1.025 kg cáp thép, 6,7 viên đá cắt, 25,2 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.66210 cần: 102.500 kg cáp thép; 670 viên đá cắt; 2.520 công nhân công nhóm 3; 15,3 ca cần cẩu 25 t.

Thuộc nhóm công tác AF.66200 — Cáp Thép Dự Ứng Lực Dầm Cầu Đổ Tại Chỗ (Kéo Sau).

Bảng hao phí định mức AF.66210

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 tấn
Vật liệu
Cáp thépkg1.025
Đá cắtviên6,700
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 3công25,20
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,153
Tời điện 5 tca0,378
Máy cắt cáp 10 kWca2,970
Máy luồn cáp 15 kWca8,100
Máy bơm nước 20 kWca1,170
Máy nén khí 600m3/hca0,891
Kích 250 tca3,300
Kích 500 tca3,300
Máy khác%1,5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Thành phần công việc

Thành phần công việc :

Chuẩn bị, làm sạch và khô ống luồn cáp, luồn, đo cắt và kéo cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

Cơ sở pháp lý

  • AF.66210 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.66210

Mã định mức AF.66210 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.66210 quy định hao phí cho 1 tấn cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cẩu đổ tại chỗ (kéo sau) (Số lượng): 1.025 kg cáp thép, 6,7 viên đá cắt, 25,2 công nhân công nhóm 3.
Định mức AF.66210 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.66210 được lập cho 1 tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.66210 cần: 102.500 kg cáp thép; 670 viên đá cắt; 2.520 công nhân công nhóm 3; 15,3 ca cần cẩu 25 t.
Thành phần công việc của định mức AF.66210 gồm những gì?
Thành phần công việc : Chuẩn bị, làm sạch và khô ống luồn cáp, luồn, đo cắt và kéo cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
Định mức AF.66210 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.66210 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AF.66210 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Thuộc nhóm mã Loại AF — Cáp Thép Dự Ứng Lực Dầm Cầu Đổ Tại Chỗ (Kéo Sau)

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ