Định mức AC.41222 quy định hao phí cho 1m thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi m ăng đất 1 cần (Hàm lượng xi măng (kg m3) 240): 126,6 kg xi măng, 0,09 công nhân công nhóm 2, 0,014 ca máy khoan cọc xi măng đất (2 cần).
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AC.41222 cần: 12.660 kg xi măng; 9 công nhân công nhóm 2; 1,4 ca máy khoan cọc xi măng đất (2 cần); 1,4 ca máy trộn vữa xi măng 1200 lít.
Thuộc nhóm công tác AC.41220 — Thi Công Cọc Xi Măng Đất Đường Kính 800Mm Bằng Phương Pháp Phun Ướt Sử Dụng Máy Khoan Cọc Xi Măng Đất 2 Cần.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Xi măng | kg | 126,60 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,09 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan cọc xi măng đất (2 cần) | ca | 0,014 |
| Máy trộn vữa xi măng 1200 lít | ca | 0,014 |
| Máy trộn vữa xi măng 1600 lít | ca | 0,014 |
| Máy bơm vữa xi măng 32-50 m3/h | ca | 0,014 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AC.41222 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn dung dịch vữa xi măng, định vị lỗ khoan, khoan và kết hợp phun vữa xi măng đến độ sâu thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.