Bảng định mức AC.4122 — Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi m ăng đất 1 cần

Phụ lục IILoại ACĐơn vị tính: 1m4 mã hiệu

Bảng AC.4122 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AC.4122

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AC.41221Hàm lượng xi măng (kg m3) 220AC.41222Hàm lượng xi măng (kg m3) 240AC.41223Hàm lượng xi măng (kg m3) 260AC.41224Hàm lượng xi măng (kg m3) 280
Vật liệu
Xi măngkg116,05126,60137,16147,71
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,090,090,090,09
Máy thi công
Máy khoan cọc xi măng đất (2 cần)ca0,0140,0140,0140,014
Máy trộn vữa xi măng 1200 lítca0,0140,0140,0140,014
Máy trộn vữa xi măng 1600 lítca0,0140,0140,0140,014
Máy bơm vữa xi măng 32-50 m3/hca0,0140,0140,0140,014
Máy khác%2222

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AC.4122

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn dung dịch vữa xi măng, định vị lỗ khoan, khoan và kết hợp phun vữa xi măng đến độ sâu thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AC.4122 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ