Định mức AC.31230 — Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷200KNm — Đường kính lỗ khoan (mm) 1200

Định mức AC.31230 quy định hao phí cho 1m khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷200KNm (Đường kính lỗ khoan (mm) 1200): 0,503 cái răng khoan đất, 1,36 công nhân công nhóm 2, 0,089 ca máy khoan 80knm÷125knm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AC.31230 cần: 50,3 cái răng khoan đất; 136 công nhân công nhóm 2; 8,9 ca máy khoan 80knm÷125knm; 8,9 ca cần cẩu 50 t.

Thuộc nhóm công tác AC.31200 — Khoan Vào Đất Dưới Nước.

Bảng hao phí định mức AC.31230

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m
Vật liệu
Răng khoan đấtcái0,503
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,36
Máy thi công
Máy khoan 80KNm÷125KNmca0,089
Cần cẩu 50 tca0,089
Sà lan 400 tca0,089
Sà lan 200 tca0,089
Tàu kéo 150 cvca0,059
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AC.312

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AC.31230 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AC.31230Đường kính lỗ khoan (mm) 1200mã đang xem
AC.31210Đường kính lỗ khoan (mm) 800 -12,1%
AC.31220Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 -7,4%
AC.31240Đường kính lỗ khoan (mm) 1500 +11,6%
AC.31250Đường kính lỗ khoan (mm) 2000 +32,3%

Xem nguyên bảng AC.312 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AC.31230 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AC.31230

Mã định mức AC.31230 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AC.31230 quy định hao phí cho 1m khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷200KNm (Đường kính lỗ khoan (mm) 1200): 0,503 cái răng khoan đất, 1,36 công nhân công nhóm 2, 0,089 ca máy khoan 80knm÷125knm.
Định mức AC.31230 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AC.31230 được lập cho 1m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AC.31230 cần: 50,3 cái răng khoan đất; 136 công nhân công nhóm 2; 8,9 ca máy khoan 80knm÷125knm; 8,9 ca cần cẩu 50 t.
Mã AC.31230 khác gì các mã cùng bảng AC.312?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính lỗ khoan (mm) 1200"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AC.31210 thấp hơn 12.1%, mã AC.31220 thấp hơn 7.4%, mã AC.31240 cao hơn 11.6%.
Định mức AC.31230 được quy định ở văn bản nào?
Mã AC.31230 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AC.31230 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AC.312 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AC — Khoan Vào Đất Dưới Nước

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ