Định mức AC.26412 quy định hao phí cho 100m ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860 t (Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 40x40): 101 m cọc bê tông, 4,98 công nhân công nhóm 2, 0,969 ca máy ép cọc robot thủy lực tự hành 860 t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AC.26412 cần: 10.100 m cọc bê tông; 498 công nhân công nhóm 2; 96,9 ca máy ép cọc robot thủy lực tự hành 860 t; 24,3 ca cần cẩu 50t.
Thuộc nhóm công tác AC.26400 — Ép Cọc Bê Tông Cốt Thép Dự Ứng Lực Bằng Máy Ép Robot Thủy Lực Tự Hành 860T.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Cọc bê tông | m | 101 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 4,98 |
| Máy thi công | ||
| Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860 t | ca | 0,969 |
| Cần cẩu 50t | ca | 0,243 |
| Máy khác | % | 0,5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AC.26412 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc đến độ sâu thiết kế theo đúng yêu cầu kỹ thuật.