Định mức AC.29211 quy định hao phí cho 1 mối nối nối cọc ống thép, cọc thép hình (Cọc thép hình): 18,5 kg thép tấm, 1,5 kg que hàn, 1,25 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 mối nối theo mã AC.29211 cần: 1.850 kg thép tấm; 150 kg que hàn; 125 công nhân công nhóm 2; 50 ca máy hàn 23 kw.
Thuộc nhóm công tác AC.29200 — Nối Cọc Ống Thép, Cọc Thép Hình.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 mối nối |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tấm | kg | 18,50 |
| Que hàn | kg | 1,500 |
| Vật liệu khác | % | 10 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,25 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,500 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AC.29211 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AC.29211 | Cọc thép hình | mã đang xem |
| AC.29221 | Cọc ống thép | +54,3% |
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, dựng cọc, hàn nối cọc, kiểm tra mối nối đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.