Định mức AC.21111 quy định hao phí cho 100m đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 t hoặc búa rung 170kW (Trên cạn Đường kính cọc (mm) ≤550): 101 m cọc ống bê tông, 5,96 công nhân công nhóm 2, 2,394 ca máy đóng cọc 3,5 t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AC.21111 cần: 10.100 m cọc ống bê tông; 596 công nhân công nhóm 2; 239,4 ca máy đóng cọc 3,5 t; 239,4 ca cần cẩu 25 t.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Cọc ống bê tông | m | 101 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 5,96 |
| Máy thi công | ||
| Máy đóng cọc 3,5 t | ca | 2,394 |
| Cần cẩu 25 t | ca | 2,394 |
| Máy khác | % | 1 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AC.21111 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AC.21111 | Trên cạn Đường kính cọc (mm) ≤550 | mã đang xem |
| AC.21112 | Trên cạn Đường kính cọc (mm) ≤800 | +44,4% |
| AC.21113 | Trên cạn Đường kính cọc (mm) ≤1000 | +68,7% |
| AC.21121 | Dưới nước Đường kính cọc (mm) ≤550 | +52,5% |
| AC.21122 | Dưới nước Đường kính cọc (mm) ≤800 | +169,4% |
| AC.21123 | Dưới nước Đường kính cọc (mm) ≤1000 | +212,6% |
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, đưa cọc đến vị trí đóng, dựng cọc, chằng giữ cọc, lắp dựng tháo dỡ chụp đầu cọc, neo định vị cọc. Đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật.