Bảng AC.211 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AC.21111Trên cạn Đường kính cọc (mm) ≤550 | AC.21112Trên cạn Đường kính cọc (mm) ≤800 | AC.21113Trên cạn Đường kính cọc (mm) ≤1000 | AC.21121Dưới nước Đường kính cọc (mm) ≤550 | AC.21122Dưới nước Đường kính cọc (mm) ≤800 | AC.21123Dưới nước Đường kính cọc (mm) ≤1000 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Cọc ống bê tông | m | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 5,96 | 7,42 | 8,89 | 7,65 | 9,10 | 10,80 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy đóng cọc 3,5 t | ca | 2,394 | — | — | — | — | — |
| Cần cẩu 25 t | ca | 2,394 | 2,70 | 3,08 | 2,870 | 3,220 | 3,710 |
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 | 2,5 | 2,5 | 2,5 |
| Búa rung 170 kW | ca | — | 2,70 | 3,08 | — | 3,220 | 3,710 |
| Tời điện 5 t | ca | — | 2,70 | 3,08 | — | 3,220 | 3,710 |
| Tàu đóng cọc búa 3,5 t | ca | — | — | — | 2,870 | — | — |
| Sà lan 400 t | ca | — | — | — | 2,870 | 3,220 | 3,710 |
| Tàu kéo 150 cv | ca | — | — | — | 0,135 | 0,540 | 0,540 |
| Phao thép 60 t | ca | — | — | — | — | 6,440 | 7,420 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, đưa cọc đến vị trí đóng, dựng cọc, chằng giữ cọc, lắp dựng tháo dỡ chụp đầu cọc, neo định vị cọc. Đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật.