Định mức AC.12423 quy định hao phí cho 100m đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc (Chiều cao máng cọc (cm) 94-120): 101 m cọc cừ máng bê tông dự ứng lực, 53,1 kg thép hình định vị cọc, 2,22 m ống cao su cao áp ϕ60.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AC.12423 cần: 10.100 m cọc cừ máng bê tông dự ứng lực; 5.310 kg thép hình định vị cọc; 222 m ống cao su cao áp ϕ60; 1.778 m ống cao su cao áp ϕ34.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Cọc cừ máng bê tông dự ứng lực | m | 101 |
| Thép hình định vị cọc | kg | 53,100 |
| Ống cao su cao áp ϕ60 | m | 2,220 |
| Ống cao su cao áp ϕ34 | m | 17,780 |
| Cút thép đầu cọc D34/15 | cái | 0,890 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 27,60 |
| Máy thi công | ||
| Búa rung 50 kW | ca | 7,024 |
| Máy bơm nước áp lực xói nước đầu cọc 300 cv | ca | 7,024 |
| Cần cẩu 50 t | ca | 7,024 |
| Sà lan 200 t | ca | 7,024 |
| Sà lan chở vật liệu 200 t | ca | 7,024 |
| Tàu kéo 150 cv | ca | 3,512 |
| Máy khác | % | 0,5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AC.12423 làm mốc.