Bảng AC.124 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AC.12411Chiều cao máng cọc (cm) 30-50 | AC.12412Chiều cao máng cọc (cm) 60-84 | AC.12413Chiều cao máng cọc (cm) 94-120 | AC.12421Chiều cao máng cọc (cm) 30-50 | AC.12422Chiều cao máng cọc (cm) 60-84 | AC.12423Chiều cao máng cọc (cm) 94-120 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Cọc cừ máng bê tông dự ứng lực | m | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 |
| Thép hình định vị cọc | kg | 46,61 | 49,86 | 53,1 | 46,610 | 49,860 | 53,100 |
| Ống cao su cao áp ϕ60 | m | 1,11 | 1,67 | 2,22 | 1,110 | 1,670 | 2,220 |
| Ống cao su cao áp ϕ34 | m | 8,89 | 13,33 | 17,78 | 8,890 | 13,33 | 17,780 |
| Cút thép đầu cọc D34/15 | cái | 0,44 | 0,67 | 0,89 | 0,440 | 0,670 | 0,890 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 9,84 | 16,40 | 24,80 | 11,28 | 18,24 | 27,60 |
| Máy thi công | |||||||
| Búa rung 50 kW | ca | 2,392 | 3,880 | 5,848 | 2,864 | 4,664 | 7,024 |
| Máy bơm nước áp lực xói nước đầu cọc 300 cv | ca | 2,392 | 3,880 | 5,848 | 2,864 | 4,664 | 7,024 |
| Cần cẩu 50 t | ca | 2,392 | 3,880 | 5,848 | 2,864 | 4,664 | 7,024 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Sà lan 200 t | ca | — | — | — | 2,864 | 4,664 | 7,024 |
| Sà lan chở vật liệu 200 t | ca | — | — | — | 2,864 | 4,664 | 7,024 |
| Tàu kéo 150 cv | ca | — | — | — | 1,432 | 2,336 | 3,512 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.