Định mức AB.94030 quy định hao phí cho 100m3/1km vận chuyển cát biển trên biển bằng sà lan tự hành 1200 t (Vận chuyển 1km tiếp theo Cự ly 6÷20km): 0,0022 ca sà lan tự hành 1200t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3/1km theo mã AB.94030 cần: 0,22 ca sà lan tự hành 1200t.
Thuộc nhóm công tác AB.94000 — Vận Chuyển Cát Biển Trên Biển.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m3/1km |
|---|---|---|
| Máy thi công | ||
| Sà lan tự hành 1200t | ca | 0,0022 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.94030 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển cát biển trên biển bằng sà lan tự hành đến địa điểm sang mạn.