Bảng AB.940 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3/1km. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AB.94010Vận chuyển 1km đầu | AB.94020Vận chuyển 1km tiếp theo Cự ly <km | AB.94030Vận chuyển 1km tiếp theo Cự ly 6÷20km | ||
| Máy thi công | ||||
| Sà lan tự hành 1200t | ca | 0,0037 | 0,0023 | 0,0022 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển cát biển trên biển bằng sà lan tự hành đến địa điểm sang mạn.