Định mức AB.51553 — Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Φ42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m — Cấp đá III

Định mức AB.51553 quy định hao phí cho 1m3 đá nguyên khai phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Φ42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m (Cấp đá III): 2,59 kg thuốc nổ p113-f32, 2,34 cái kíp điện vi sai, 1,49 m dây điện.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 đá nguyên khai theo mã AB.51553 cần: 259 kg thuốc nổ p113-f32; 234 cái kíp điện vi sai; 149 m dây điện; 249 m dây nổ chịu nước.

Thuộc nhóm công tác AB.51550 — Phá Đá Dưới Nước Bằng Khoan Nổ Mìn, Máy Khoan Cầm Tay Φ42Mm, Chiều Sâu Mặt Nước 3÷7M.

Bảng hao phí định mức AB.51553

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3 đá nguyên khai
Vật liệu
Thuốc nổ P113-F32kg2,590
Kíp điện vi saicái2,340
Dây điệnm1,490
Dây nổ chịu nướcm2,490
Phao nhựacái1,600
Phao đánh dấucái0,800
Mũi khoan Φ42mmcái0,031
Cần khoan L=2,5mcái0,019
Ống vách Φ76mmm0,09
Vật liệu khác%0,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công3,23
Máy thi công
Máy khoan cầm tay Φ42mmca1,030
Máy nén khí 1200 m3/hca0,520
Sà lan 200 tca0,260
Sà lan 400 tca0,260
Phao 250 tca0,520
Tàu kéo 150 cvca0,285
Ca nô 54 cvca0,280
Trạm lặnca0,090

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3 đá nguyên khai
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.5155

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.51553 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.51553Cấp đá IIImã đang xem
AB.51551Cấp đá I +10,1%
AB.51552Cấp đá II +4,7%
AB.51554Cấp đá IV -4,5%

Xem nguyên bảng AB.5155 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Chuẩn bị, di chuyển thiết bị khoan, hệ nổi đến vị trí phá đá. Thả neo, rùa định vị, phương tiện nổi, định vị thiết bị khoan, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ, lặn lấy búa đánh dấu lỗ khoan, lặn nạp thuốc, kíp, dấu dây nổ, dây điện, dùng tín hiệu, phao đánh dấu, lấp bua, di chuyển hệ nổi ra phạm vi an toàn, nổ mìn, lặn kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ nổ mìn câm (nếu có), xử lý đá quá cỡ theo yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • AB.51553 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.51553

Mã định mức AB.51553 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.51553 quy định hao phí cho 1m3 đá nguyên khai phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Φ42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m (Cấp đá III): 2,59 kg thuốc nổ p113-f32, 2,34 cái kíp điện vi sai, 1,49 m dây điện.
Định mức AB.51553 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.51553 được lập cho 1m3 đá nguyên khai. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 đá nguyên khai theo mã AB.51553 cần: 259 kg thuốc nổ p113-f32; 234 cái kíp điện vi sai; 149 m dây điện; 249 m dây nổ chịu nước.
Mã AB.51553 khác gì các mã cùng bảng AB.5155?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đá III"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.51551 cao hơn 10.1%, mã AB.51552 cao hơn 4.7%, mã AB.51554 thấp hơn 4.5%.
Thành phần công việc của định mức AB.51553 gồm những gì?
Thành phần công việc Chuẩn bị, di chuyển thiết bị khoan, hệ nổi đến vị trí phá đá. Thả neo, rùa định vị, phương tiện nổi, định vị thiết bị khoan, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ, lặn lấy búa đánh dấu lỗ khoan, lặn nạp thuốc, kíp, dấu dây nổ, dây điện, dùng tín hiệu, phao đánh dấu, lấp bua, di chuyển hệ nổi ra phạm vi an toàn, nổ mìn, lặn kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ nổ mìn câm (nếu có), xử lý đá quá cỡ theo yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AB.51553 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.51553 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AB.51553 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AB.5155 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AB — Phá Đá Dưới Nước Bằng Khoan Nổ Mìn, Máy Khoan Cầm Tay Φ42Mm, Chiều Sâu Mặt Nước 3÷7M

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ