Bảng AB.5155 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.51551Cấp đá I | AB.51552Cấp đá II | AB.51553Cấp đá III | AB.51554Cấp đá IV | ||
| Vật liệu | |||||
| Thuốc nổ P113-F32 | kg | 2,850 | 2,740 | 2,590 | 2,460 |
| Kíp điện vi sai | cái | 2,600 | 2,470 | 2,340 | 2,220 |
| Dây điện | m | 1,600 | 1,570 | 1,490 | 1,430 |
| Dây nổ chịu nước | m | 2,760 | 2,620 | 2,490 | 2,340 |
| Phao nhựa | cái | 1,800 | 1,700 | 1,600 | 1,500 |
| Phao đánh dấu | cái | 1,000 | 0,900 | 0,800 | 0,700 |
| Mũi khoan Φ42mm | cái | 0,036 | 0,034 | 0,031 | 0,028 |
| Cần khoan L=2,5m | cái | 0,027 | 0,022 | 0,019 | 0,016 |
| Ống vách Φ76mm | m | 0,100 | 0,095 | 0,09 | 0,086 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,59 | 3,40 | 3,23 | 3,10 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan cầm tay Φ42mm | ca | 1,150 | 1,090 | 1,030 | 0,980 |
| Máy nén khí 1200 m3/h | ca | 0,570 | 0,540 | 0,520 | 0,490 |
| Sà lan 200 t | ca | 0,280 | 0,270 | 0,260 | 0,240 |
| Sà lan 400 t | ca | 0,280 | 0,270 | 0,260 | 0,240 |
| Phao 250 t | ca | 0,570 | 0,540 | 0,520 | 0,490 |
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,320 | 0,300 | 0,285 | 0,273 |
| Ca nô 54 cv | ca | 0,280 | 0,280 | 0,280 | 0,280 |
| Trạm lặn | ca | 0,090 | 0,090 | 0,090 | 0,090 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc
Chuẩn bị, di chuyển thiết bị khoan, hệ nổi đến vị trí phá đá. Thả neo, rùa định vị, phương tiện nổi, định vị thiết bị khoan, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ, lặn lấy búa đánh dấu lỗ khoan, lặn nạp thuốc, kíp, dấu dây nổ, dây điện, dùng tín hiệu, phao đánh dấu, lấp bua, di chuyển hệ nổi ra phạm vi an toàn, nổ mìn, lặn kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ nổ mìn câm (nếu có), xử lý đá quá cỡ theo yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật.