Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
57,935 thuật ngữ — Trang 5288/5794
Trang thiết bị mạng
Gồm thiết bị chuyển mạch, thiết bị định tuyến, thiết bị truyền dẫn, thiết bị an ninh bảo m...
Trang thiết bị ngành giáo dục
thiết bị và dụng cụ giảng dạy, học tập ban hành theo danh mục tối thiểu trang cấp cho các...
Trang thiết bị phòng thí nghiệm
trang bị kỹ thuật, vật tư kỹ thuật cần thiết phục vụ cho nhiệm vụ nghiên cứu, giảng dạy, h...
Trang thiết bị y tế
Là các loại thiết bị, dụng cụ, vật liệu, vật tư cấy ghép, thuốc thử và chất hiệu chuẩn in...
Trang thiết bị y tế
sinh phẩm chẩn đoán in vitro đã được cấp số đăng ký lưu hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2020...
Trang thiết bị y tế cấy ghép
Là trang thiết bị y tế được cấy, ghép thông qua phẫu thuật vào cơ thể người hoặc để thay t...
Trang thiết bị y tế chẩn đoán chủ động
Là trang thiết bị y tế được sử dụng độc lập hoặc kết hợp với các thiết bị y tế khác, để cu...
Trang thiết bị y tế chẩn đoán in vitro tự xét nghiệm
Là trang thiết bị y tế chẩn đoán in vitro được chủ sở hữu chỉ định sử dụng cho những người...
Trang thiết bị y tế chủ động
Là trang thiết bị y tế hoạt động theo nguyên tắc sử dụng và biến đổi nguồn năng lượng điện...
Trang thiết bị y tế điều trị chủ động
Là trang thiết bị y tế được sử dụng độc lập hoặc kết hợp với những thiết bị y tế khác, để...