Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

57,935 thuật ngữ — Trang 5277/5794

Trạm giám sát biến đổi khí hậu
Là trạm được lựa chọn trong số các trạm khí tượng thủy văn hoặc được xây dựng riêng theo y...
Trạm gốc
Là thuật ngữ viết tắt của trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng  
Trạm gốc bắt buộc kiểm định
Là trạm gốc thuộc “Danh mục thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện bắt buộc kiểm định”  
Trạm hải văn
công trình để quan sát, đo đạc trực tiếp hoặc gián tiếp một cách có hệ thống các thông số...
Trạm hải văn:
công trình để quan sát, đo đạc trực tiếp hoặc gián tiếp một cách có hệ thống các thông số...
Trạm khí tượng
công trình để quan sát, đo đạc trực tiếp hoặc gián tiếp một cách có hệ thống các thông số...
Trạm khí tượng thủy văn
nơi được lựa chọn theo các yêu cầu kỹ thuật chuyên môn để đặt một hoặc nhiều công trình kh...
Trạm khí tượng thủy văn
trạm được lựa chọn theo yêu cầu kỹ thuật chuyên môn để đặt một hoặc nhiều công trình khí t...
Trạm khí tượng thủy văn
nơi được lựa chọn theo các yêu cầu kỹ thuật chuyên môn để đặt một hoặc nhiều công trình kh...
Trạm khí tượng thủy văn
nơi được lựa chọn theo các yêu cầu kỹ thuật chuyên môn để đặt một hoặc nhiều công trình kh...