Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
57,935 thuật ngữ — Trang 5153/5794
Tổ chức đăng ký giao dịch
Là công ty đại chúng có chứng khoán đăng ký giao dịch trên hệ thống giao dịch Upcom.
Tổ chức đăng ký giao dịch
công ty đại chúng và doanh nghiệp cổ phần hóa theo quy định pháp luật về cổ phần hóa có ch...
Tổ chức đăng ký giao dịch
tổ chức có cổ phiếu phát hành được đăng ký giao dịch trên hệ thống giao dịch chứng khoán.
Tổ chức đăng ký giao dịch
công ty đại chúng có chứng khoán đăng ký giao dịch.
Tổ chức đăng ký giao dịch
công ty đại chúng có chứng khoán đăng ký giao dịch tại TTGDCK.
Tổ chức đăng ký giao dịch:
công ty đại chúng và doanh nghiệp cổ phần hóa theo quy định pháp luật về cổ phần hóa có ch...
Tổ chức đăng ký niêm yết
tổ chức phát hành/ công ty quản lý quỹ thực hiện đăng ký niêm yết chứng khoán tại Sở Giao...
Tổ chức đăng ký niêm yết:
tổ chức phát hành thực hiện đăng ký niêm yết chứng khoán tại SGDCKHN.
Tổ chức đăng ký niêm yết:
tổ chức thực hiện đăng ký niêm yết chứng khoán tại SGDCK.
Tổ chức đăng ký niêm yết:
tổ chức thực hiện đăng ký niêm yết chứng khoán tại SGDCK.