Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
57,935 thuật ngữ — Trang 5071/5794
Thủy thủ trực ca OS
thuyền viên có trình độ nghiệp vụ theo quy định tại Quy tắc II/4 của Công ước STCW và hoàn...
Thủy trực
Là một đường thẳng đứng, có vị trí xác định trong mặt cắt của sông, suối, kênh, rạch, hồ t...
Thủy trực đại biểu
Là thủy trực được chọn trong số các thủy trực của mặt cắt ngang có tính đại diện cho toàn...
Thủy văn
Là trạng thái, quá trình diễn biến và sự vận động của nước sông, suối, kênh, rạch, hồ.
Thuyền bộ
Là những thuyền viên thuộc định biên của tàu biển, bao gồm thuyền trưởng, các sĩ quan và c...
Thuyền trưởng
Là người có quyền chỉ huy cao nhất ở trên tàu biển, chỉ huy tàu theo chế độ thủ trưởng. Mọ...
Thuyền trưởng
Là chức danh của người chỉ huy cao nhất trên phương tiện không có động cơ trọng tải toàn p...
Thuyền trưởng tàu cá
người có quyền chỉ huy cao nhất trên tàu cá (gọi tắt
Thuyền trưởng tàu cá
người chỉ huy cao nhất ở trên tàu cá, chỉ huy tàu theo chế độ thủ trưởng;
Thuyền trưởng tàu cá
người chỉ huy trên tàu cá đối với loại tàu cá lắp máy có tổng công suất máy chính từ 20 mã...