Tra cứu mức phạt tiền, hình thức xử phạt bổ sung và biện pháp khắc phục hậu quả cho từng hành vi vi phạm về kinh doanh bảo hiểm theo Nghị định 174/2024/NĐ-CP. Mỗi hành vi hiển thị sẵn mức với cá nhân và mức với tổ chức, kèm căn cứ điểm — khoản — điều dẫn thẳng về nguyên văn.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Trích lập dự phòng nghiệp vụ không theo phương pháp, cơ sở đã đăng ký với Bộ | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 30 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt | 140.000.000 – 180.000.000 đồng | 70.000.000 – 90.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Quy định về cung cấp thông tin về phòng, chống rửa tiền, các (không báo cáo, cung cấp thông tin, hồ sơ, tài liệu, báo) | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 40 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Trích lập Quỹ dự trữ bắt buộc không theo quy định của pháp luật, quy định tại | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 30 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Vốn chủ sở hữu thấp hơn vốn pháp định theo quy định của pháp luật, quy định tại | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 28 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Người quản lý, người kiểm soát của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo | 140.000.000 – 180.000.000 đồng | 70.000.000 – 90.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 9 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Chuyển lợi nhuận ra nước ngoài không bảo đảm tỷ lệ an toàn vốn, khả năng thanh | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm d khoản 2 Điều 32 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Trích lập dự phòng nghiệp vụ không theo quy định của pháp luật, quy định tại | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm d khoản 3 Điều 30 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Quy định về nhận biết khách hàng, thu thập, cập nhật, xác (không thực hiện đánh giá rủi ro về rửa tiền, tài trợ) | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm đ khoản 1 Điều 40 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Quy định về cung cấp thông tin về phòng, chống rửa tiền, các (cản trở việc cung cấp thông tin phục vụ công tác phòng) | 30.000.000 – 60.000.000 đồng | 15.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 40 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Không thực hiện công bố hoặc thực hiện không đúng quy định về công bố thông tin | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | 5.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Quy định về cung cấp thông tin về phòng, chống rửa tiền, các (không áp dụng biện pháp trì hoãn giao dịch, không báo cáo) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm đ khoản 2 Điều 40 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Đối với doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 12 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Xúi giục khách hàng hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm đang có hiệu lực dưới mọi hình | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm d khoản 2 Điều 24 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Chuyển lợi nhuận ra nước ngoài, phân phối lợi nhuận, chi trả cổ tức, quy định | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 35 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |