Mức phạt về kinh doanh bảo hiểm — hành vi vi phạm quy định về tổ chức hoạt động
Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hành Vi Vi Phạm Quy Định Về Tổ Chức Hoạt Động" theo Nghị định 174/2024/NĐ-CP.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Người quản lý, người kiểm soát của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo | 140.000.000 – 180.000.000 đồng | 70.000.000 – 90.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 9 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Chuyển giao danh mục hợp đồng bảo hiểm khi chưa được Bộ Tài chính chấp thuận | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 14 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt | 140.000.000 – 180.000.000 đồng | 70.000.000 – 90.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Đối với doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 12 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Cơ cấu tổ chức quản lý của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, tổ | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 9 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Không thực hiện chuyển giao danh mục hợp đồng bảo hiểm theo quy định của pháp | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 14 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Bên chuyển giao tiếp tục ký hợp đồng bảo hiểm mới thuộc nghiệp vụ bảo hiểm | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 14 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Tổ chức thực hiện chương trình tái bảo hiểm, nhượng tái bảo hiểm không theo quy | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 13 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc | 140.000.000 – 180.000.000 đồng | 70.000.000 – 90.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 9 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Thay đổi Chủ tịch Hội đồng quản trị | 140.000.000 – 180.000.000 đồng | 70.000.000 – 90.000.000 đồng | Điểm đ khoản 2 Điều 9 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Hành vi thông đồng với người thụ hưởng quyền lợi bảo hiểm để (một trong các hành vi vi phạm mà số tiền chiếm đoạt dưới) | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 15 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
- Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.
