Mức phạt về kinh doanh bảo hiểm — hành vi vi phạm quy định về cung cấp sản phẩm bảo hiểm
Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hành Vi Vi Phạm Quy Định Về Cung Cấp Sản Phẩm Bảo Hiểm" theo Nghị định 174/2024/NĐ-CP.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Đe dọa, cưỡng ép giao kết hợp đồng bảo hiểm, quy định tại khoản 5 Điều 9 Luật | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm d khoản 2 Điều 16 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Đối với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 18 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Không tuân thủ quy định về thời hạn bảo hiểm theo quy định của pháp luật, quy | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm l khoản 1 Điều 19 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Khuyến mại, chiết khấu thanh toán đối với bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm d khoản 1 Điều 19 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Không cung cấp cho bên mua bảo hiểm bằng chứng giao kết hợp đồng bảo hiểm theo | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 16 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Không cung cấp cho bên mua bảo hiểm các tài liệu trong quá trình giao kết hợp | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 16 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Không thực hiện ghi âm các cuộc gọi đến đường dây nóng theo quy định của pháp | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm k khoản 1 Điều 19 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Không tách riêng phần bảo hiểm bắt buộc trong trường hợp hợp đồng bảo hiểm mở | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 19 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Tài liệu minh hoạ bán hàng của sản phẩm bảo hiểm nhân thọ không theo quy định | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 17 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Triển khai sản phẩm bảo hiểm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 18 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Sử dụng doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài cung | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 20 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Sử dụng tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới tại | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 20 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
- Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.
