complement

/ˈkɒmpləmənt/
noun
AWL sublist 8

complement nằm trong sublist 8 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 4 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của complement

noun
1

A protective substance that exists in the serum or other bodily fluid and is capable of killing microorganisms; complement.

noun
1

Something (or someone) that completes; the consummation.

2

The act of completing something, or the fact of being complete; completion, completeness, fulfilment.

3

The totality, the full amount or number which completes something.

verb
1

To complete, to bring to perfection, to make whole.

We believe your addition will complement the team.
2

To provide what the partner lacks and lack what the partner provides, thus forming part of a whole.

I believe our talents really complement each other.
3

To change a voltage, number, color, etc. to its complement.

noun
1

A good whose appeal increases with the popularity of its complement

Word family — 4 biến thể của complement

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

complementary (140)
complemented (5)
complements (1)
complementing (0)

complement còn nằm trong 3 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
NAWL Danh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 1.216
EAWL
qua biến thể complementary
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 4

Học tiếp trong sublist 8

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tám trong AWL.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 8 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ