alternative

/ɒl.ˈtɜː(ɹ).nə.tɪv/
noun
AWL sublist 3
Hạng 1.088 trong NGSL

alternative nằm trong sublist 3 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 2 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của alternative

noun
1

A situation which allows a mutually exclusive choice between two or more possibilities; a choice between two or more possibilities.

2

One of several mutually exclusive things which can be chosen.

3

The remaining option; something available after other possibilities have been exhausted.

adjective
1

Relating to a choice between two or more possibilities.

an alternative proposition
2

Other; different from something else.

3

Not traditional, outside the mainstream, underground.

Word family — 2 biến thể của alternative

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

alternatively (37)
alternatives (24)

13 collocation đi với alternative

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

alternative approach
alternative explanation
alternative form
alternative interpretion
alternative means
alternative method
alternative model
alternative solution
alternative source
alternative strategy
alternative view
alternative way
provide (an) alternative

alternative còn nằm trong 11 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.450
Level 3
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 596
AVL Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 460
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 1.088
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 2.295
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 575
MAVL
qua biến thể alternatively
Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 44
EAWL
qua biến thể alternatively
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 9
CSAVL
qua biến thể alternatively
Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 727
DCL
qua biến thể alternatively
Danh sách từ nối văn bản Hạng 213

Học tiếp trong sublist 3

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ ba. Tới đây người học đã phủ được phần lõi hay gặp nhất của từ vựng học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 3 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ