alternative
alternative nằm trong sublist 3 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 2 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
Định nghĩa của alternative
A situation which allows a mutually exclusive choice between two or more possibilities; a choice between two or more possibilities.
One of several mutually exclusive things which can be chosen.
The remaining option; something available after other possibilities have been exhausted.
Relating to a choice between two or more possibilities.
Other; different from something else.
Not traditional, outside the mainstream, underground.
Word family — 2 biến thể của alternative
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
13 collocation đi với alternative
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
alternative còn nằm trong 11 danh sách từ vựng khác
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói | Hạng 1.450 Level 3 |
| AKL | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 596 |
| AVL | Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) | Hạng 460 |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 1.088 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 2.295 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 575 |
| MAVL qua biến thể alternatively | Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) | Hạng 44 |
| EAWL qua biến thể alternatively | Từ vựng học thuật ngành kinh tế | Sublist 9 |
| CSAVL qua biến thể alternatively | Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin | Hạng 727 |
| DCL qua biến thể alternatively | Danh sách từ nối văn bản | Hạng 213 |
Học tiếp trong sublist 3
Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ ba. Tới đây người học đã phủ được phần lõi hay gặp nhất của từ vựng học thuật.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .
