Vanillin được công bố 22 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Jiaxing Zhonghua Chemical Co., Ltd | — | USP phiên bản hiện hành | LIVASACIN (893110104726) | 15/06/2031 |
| PT Mane | Indonesia | USP 2023 | Novodart (893110240825) | 02/06/2030 |
| Rhodia Operations | France | USP (phiên bản hiện hành) | Apomelo (893110289925) | 02/06/2030 |
| Solvay Specialty Chemicals Asia PacificPte Ltd | France | USP hiện hành | Dầu gội Jasunny 1 (893100099225) | 13/03/2030 |
| Rhodia Operations | France | USP (phiên bản hiện hành) | Ocezupa 300 (893100100225) | 13/03/2030 |
| Rhodia Operations | France | EP hiện hành | Richcarbo (893100070825) | 13/03/2030 |
| RHODIA OPERATIONS | Pháp | USP phiên bản hiện hành | Guathimax (893100053825) | 13/03/2030 |
| Solvay | France | — | Femalto (893100212300) | 18/12/2029 |
| Rhodia Operations | France | USP (phiên bản hiện hành) | Apopara (893100163300) | 21/11/2029 |
| SOLVAY SPECIALITY CHENICALS ASIA PACIFIC | Singapore | USP hiện hành | Vacopartin 3000 (893110106900) | 31/10/2029 |
| Rhodia Operations Sas - Solvay | Pháp | USP hiện hành | Midtarich 15 (893110740924) | 11/08/2029 |
| Rhodia Operations | France | USP | Livethine Powder 3g (893110230723) | 23/08/2028 |
| JIAXINGZHONGHUA CHEMICAL.,LTD | China | Dược điển Mỹ phiên bản hiện hành | Dofoscar (893110201923) | 16/08/2028 |
| Rhodia Operations | France | DĐVN hiện hành | Moxiphar (893110200423) | 16/08/2028 |
| JIANXING ZHONGHUA CHEMICAL CO.,LTD. | China | FCC | Atbynota (893100161223) | 02/07/2028 |
| Jiaxing zhonghua chemical co., ltd | Trung Quốc | USP 42 | Hekalone (893110131423) | 31/05/2028 |
| Solvay Specialty Chemicals Asia Pacific Pte Ltd | France | USP 41 | Dầu gội Jasunny 2 (893110116523) | 24/05/2028 |
| Rhodia Operations | France | EP phiên bản hiện hành (EP 10) | Hamett (VD-20555-14) | 29/12/2027 |
| Solvay (Zhenjiang) Chemicals Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Cidetuss (893110102424) | 30/01/2027 |
| Solvay USA Inc. | USA | USP hiện hành | Cidetuss (893110102424) | 30/01/2027 |
| Rhodia Operations | France | USP hiện hành | Cidetuss (893110102424) | 30/01/2027 |
| Rhodia Operations | France | USP 39 | Rolivit (VD3-74-20) | 20/12/2023 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Benzalkonium chloride | 22 |
| Cellulose vi tinh thể PH 102 | 22 |
| Pregelatinized starch | 22 |
| Hydroxypropyl methylcellulose 2910 | 22 |
| Hydroxypropyl methyl cellulose | 22 |
| Titanium dioxide | 22 |
| Crospovidon XL 10 | 22 |
| Glycerin | 22 |
| Crospovidone | 22 |
| Dicalcium phosphate anhydrous | 22 |
| Crospovidone type B | 22 |
| Flowlac 100 | 22 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.