Hydroxypropyl methylcellulose 2910 được công bố 22 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Nhà sản xuất: Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd; Nhà phân phối: CM Shanghai Co., Ltd. | China | USP hiện hành | EVOTROM 25 (893110121726) | 15/06/2031 |
| Nhà sản xuất: Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd; Nhà phân phối: CM Shanghai Co., Ltd. | China | USP hiện hành | EVOTROM 50 (893110121826) | 15/06/2031 |
| *Nhà sản xuất: Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Ramvasc 5 (893110089626) | 15/06/2031 |
| *Nhà sản xuất: Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Ramvasc 10 (893110089426) | 15/06/2031 |
| *Nhà sản xuất: Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Ramvasc 2,5 (893110089526) | 15/06/2031 |
| *Nhà sản xuất: Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd | China | USP hiện hành | NEURINEW FORT (893110122226) | 15/06/2031 |
| Nhà sản xuất: Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd.; Nhà phân phối: CM Shanghai Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Adaflo AG 500 (893110485625) | 02/12/2030 |
| *Nhà sản xuất: Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Ramvasc 1,25 (893110457325) | 02/12/2030 |
| Shandong Head Co., Ltd. | Trung Quốc | USP | Juzeta (893110404825) | 14/08/2030 |
| Nhà sản xuất: Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd | China | USP hiện hành | Juk 3b Extra (893110284725) | 02/06/2030 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | PR China | USP-NF 2023 | Montelukast 10 (893110243925) | 02/06/2030 |
| *Nhà sản xuất: Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd | China | USP hiện hành | Vividol 375/20 (893110275425) | 02/06/2030 |
| *Nhà sản xuất: Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd | China | USP hiện hành | Vividol 500/20 (893110275525) | 02/06/2030 |
| *Nhà sản xuất: Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd.; *Nhà phân phối: CM Shanghai Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Robamol 1000 (893110234025) | 02/06/2030 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | PR China | USP-NF 2024 | Sitagliptin 25 (893110066025) | 13/03/2030 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | PR China | USP-NF 2024 | Famotidin 40 (893110065525) | 13/03/2030 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | PR China | USP-NF 2023 | Carbocistein 250 (893100329800) | 19/12/2029 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | PR China | USP-NF 2023 | Carbocistein 500 (893100330000) | 19/12/2029 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | PR China | USP-NF 2024 | Sitagliptin 100 (893110330300) | 19/12/2029 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | PR China | USP-NF 2024 | Sitagliptin 50 (893110330400) | 19/12/2029 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | PR China | USP-NF 2024 | Bisoprolol 2,5mg (893110329400) | 19/12/2029 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | PR China | USP-NF 2023 | Famotidin 20 (893110738324) | 11/08/2029 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Benzalkonium chloride | 22 |
| Cellulose vi tinh thể PH 102 | 22 |
| Pregelatinized starch | 22 |
| Titanium dioxide | 22 |
| Hydroxypropyl methyl cellulose | 22 |
| Crospovidon XL 10 | 22 |
| Crospovidone | 22 |
| Crospovidone type B | 22 |
| Opadry 03A18373 white | 22 |
| Dicalcium phosphate anhydrous | 22 |
| Glycerin | 22 |
| Vanillin | 22 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.