Irbesartan, Hydrochlorothiazide xuất hiện trong 19 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 14 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn, 4 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 1 |
| 2024 | 2 |
| 2023 | 5 |
| 2022 | 5 |
| 2021 | 1 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 2 |
Toàn bộ 19 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sunirbe H 300/12.5mg Tablets | 840110078626 | Viên nén | Sun Pharmaceutical Industries Limited | Spain | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Sunirbe H 150/12.5mg Tablets | 840110078526 | Viên nén | Sun Pharmaceutical Industries Limited | Spain | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Irbemac H 150 | 890110006025 | Viên nén bao phim | Macleods Pharmaceuticals Limited | India | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Co-Ibedis 300/12,5 | 893110178024 (cũ: VD-24434-16) | Viên nén bao phim | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Irbezyd H 150/12.5 | 890110020524 (cũ: VN-15748-12) | Viên nén | Zydus Lifesciences Limited | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Irthia 150/12.5 | 893110223023 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Co-Ibedis 150/12,5 | 893110100823 (cũ: VD-26404-17) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Irbecomb | VD-36226-22 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH DRP Inter | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| CoAprovel ® 300/12.5 mg | VN-17392-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | France | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Coaprovel | VN-16721-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | France | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Irbeplus HCT 150/12.5 | VD-35565-22 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH liên doanh Stellapharm | Việt Nam | 04/01/2022 | Đến 04/01/2027 |
| Tensiber Plus | VN-15956-12 | Viên nén bao phim | Lek Pharmaceuticals d.d, | Slovenia | 09/10/2012 | Không ghi |
| Probertan HCT 300mg/12.5mg | VN-11937-11 | Viên nén | Laboratorios Liconsa, S.A. | Peru | 09/02/2011 | Không ghi |
| Probertan HCT 150mg/12.5mg | VN-11936-11 | Viên nén | Laboratorios Liconsa, S.A. | Peru | 09/02/2011 | Không ghi |
| Atisartan HTZ 150-12,5 | VD-35342-21 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Irbejub H | 890110124023 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH một thành viên Ân Phát | India | 25/05/2023 | Đã rút |
| Irbejub H | 890110124123 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH một thành viên Ân Phát | India | 25/05/2023 | Đã rút |
| Irbejub H | 890110124223 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH một thành viên Ân Phát | India | 25/05/2023 | Đã rút |
| CoAprovel® 300/25mg | VN-17393-13 | Viên nén bao phim | Sanofi-Aventis Singapore Pte. Ltd. | France | 29/12/2022 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Cefotaxim natri | 19 |
| Hydrochlorothiazide telmisartan | 19 |
| Lamotrigin | 19 |
| Deflazacort | 19 |
| Levofloxacin hemihydrat | 19 |
| Cefixim (dùng dạng cefixim trihydrat) | 19 |
| Loperamid.HCl | 19 |
| Cefuroxime natri | 19 |
| Perindopril erbumin | 19 |
| Mỗi gói chứa cefdinir | 19 |
| Cefpirom | 19 |
| Famotidine | 19 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.