Famotidine xuất hiện trong 19 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 21 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 19 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
5 trong số đó (26%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 3 |
| 2024 | 8 |
| 2023 | 3 |
| 2011 | 1 |
| 2010 | 4 |
Toàn bộ 19 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Peptacid 40 | 893110096525 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Peptacid 20 | 893110096425 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Famotidin 40 | 893110065525 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| A.T Famotidine inj 20 mg | 893110287800 (cũ: VD-34118-20) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Solfloxin | 893110950524 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty Cổ phần S.P.M | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Famotidin 20 | 893110738324 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Famodin 40mg | 594110768224 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần kinh doanh thương mại Skyline | Romania | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Famodin 20mg | 594110768124 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần kinh doanh thương mại Skyline | Romania | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Faditac | 893110548324 (cũ: VD-27307-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Motin Inj. | 880110000124 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần thương mại dược phẩm quốc tế Phúc Đan | Korea | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Famoster Injection 10mg/ml "T.F" | 471110014624 (cũ: VN-19691-16) | Dung dịch tiêm | Kwan Star Co., Ltd | Taiwan | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Faditac inj | 893110378523 (cũ: VD-28295-17) | Bột đông khô pha tiêm | Công ty Cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Tidinject | 893110056423 | Dung dịch thuốc tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Santa Việt Nam | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Famotidin 40mg/4ml | 893110059423 | Dung dịch thuốc tiêm | Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Famotidine Injection | VN-13617-11 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Hoa Kỳ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Famogast | VN-11610-10 | Viên nén bao phim | Pharmaceutical Works Polpharma S.A. | Ba Lan | 22/12/2010 | Không ghi |
| Axcel Famotidine-20 capsule | VN-9519-10 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm Bình Châu | Malaysia | 14/04/2010 | Không ghi |
| Quamatel 20mg | VN-5368-10 | Bột pha tiêm | Gedeon Richter Plc. | Hungary | 06/01/2010 | Không ghi |
| Nenvofam 20mg | VN-5217-10 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Hoá Dược Hợp Tác | Thổ Nhĩ Kỳ | 06/01/2010 | Không ghi |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Famotidin | Kekule Pharma Limited | Ấn Độ | USP | Famo 40 | 13/03/2030 |
| Famotidine | Unión Químico Farmacéutica, SA | Spain | USP – NF hiện hành | Vinfadin | 20/03/2029 |
| Famotidin | Phalanx Labs Pvt Ltd | INDIA | EP hiện hành | Bifamodin 40mg/4ml | 23/03/2028 |
| Famotidin | SMS Lifesciences India Limited | INDIA | USP | Tidinject | 23/03/2028 |
| Famotidin | SMS Lifesciences India Limited | INDIA | USP | Famotidin 40mg/4ml | 23/03/2028 |
| Famotidin | Rakshit Pharmaceuticals Limited | Ấn Độ | USP 40 | Ceftofive 40mg/5ml | 08/09/2027 |
| Famotidine | Vaasavaa Pharmaceuticals (P) Ltd | INDIA | USP 41 | Inhibicih | 05/12/2026 |
| Famotidine | Vaasavaa Pharmaceuticals (P) Ltd | INDIA | USP 41 | Inhibicih | 11/06/2026 |
| Famotidine | Union Quimico Farmaceutica, S.A | Spain | USP 41 | — | 20/12/2025 |
| Famotidine | Orchev Pharma Pvt. Ltd. | INDIA | USP-NF 2021 + Inhouse | Vinfadin V20 | 25/09/2025 |
| Famotidine | SMS Lifesciences India Limited | INDIA | USP 40 | A.T FAMOTIDINE inj 20 mg | 14/06/2025 |
| Famotidine | MSM Lifesciences India Limited | INDIA | USP 40 | ATIFAMODIN 40 mg | 14/06/2025 |
| Famotidine | MSM Lifesciences India Limited | INDIA | USP 40 | ATIFAMODIN 20 mg | 14/06/2025 |
| Famotidine | Vaasavaa pharmaceuticals (P) Ltd | INDIA | USP 40 | ANTIFACID 40 mg | 14/06/2025 |
| Famotidine | Vaasavaa pharmaceuticals (P) Ltd | INDIA | USP 40 | ANTIFACID 20 mg | 14/06/2025 |
| Famotidine | ORCHEV PHARMA PVT. LTD. | INDIA | USP - NF 2021 + NSX | Atifamodin 20 mg | 14/06/2025 |
| Famotidine | SMS Lifesciences India Limited | INDIA | USP 40 | Sumtavis | 22/10/2024 |
| Famotidine | Union Quimico Farmaceutica, S.A | Spain | USP 40 | vinfadin 40mg | 31/07/2024 |
| Famotidin | SMS Lifesciences India Limited, Unit-I | INDIA | USP 43 | Famomed | 04/05/2022 |
| Famotidine | Rakshit Pharmaceuticals Limited | INDIA | USP38 | Famotidin 40mg | 10/08/2021 |
| Famotidin | Suleshvari Pharma | INDIA | USP 40 | Famomed | 16/12/2020 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.