Fosfomycin xuất hiện trong 20 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 17 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 20 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2016, gần nhất là năm 2026.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 2 |
| 2024 | 7 |
| 2023 | 4 |
| 2022 | 3 |
| 2016 | 2 |
Toàn bộ 20 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Fosfomed 4g | 893110171126 (cũ: VD-34610-20) | Thuốc bột pha tiêm truyền | Công ty TNHH Sản xuất Dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Monurol 3g | 760110061026 | Cốm pha dung dịch uống | Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp | Switzerland | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Solufos | 840110336925 (cũ: VN-22523-20) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược Chữ thập | Spain | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Fosfomycin Vigapharma | 800110304825 | Cốm pha dung dịch uống | Công ty TNHH Dược phẩm Y-Med | Italy | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Fosfomycin 4g | 893110334700 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Foxmyzil 500 | 893110105700 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Fosfomycin 2000 A.T | 893110879024 (cũ: VD-25655-16) | Bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Foxmyzil 250 | 893110748424 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Fostomat | 893110737724 | Thuốc cốm pha dung dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Delivir 2g | 893110680424 (cũ: VD-17548-12) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Delivir 4g | 893110029924 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Fosfomed 2g | 893110392023 (cũ: VD-24036-15) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Delivir 1g | 893110372823 (cũ: VD-17547-12) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Fosfomycin A.T | 893110278723 (cũ: VD-24743-16) | Thuốc tiêm đông khô | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Myfocin | 893110215023 | Thuốc bột pha dung dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Otamid 250mg | VD-36194-22 | Viên nén | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Otamid 500mg | VD-36195-22 | Viên nén | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Fosfomed 1g | VD-24035-15 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Fosfomycin Invagen 4g | VN-19881-16 | Bột pha tiêm truyền | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Tây Ban Nha | 04/09/2016 | Không ghi |
| Fosfomycin Invagen 1g | VN-19880-16 | Bột pha tiêm truyền | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Tây Ban Nha | 04/09/2016 | Không ghi |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Fosfomycin trometamol | Northeast Pharmaceutical Group Company Limited | Trung Quốc | EP 9.0 | Emicin 3G | 27/08/2028 |
| Fosfomycin (dưới dạng fosfomycin trometamol) | Hunan Warrant Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP8.0/USP38/TCCS | Myfocin | 23/08/2028 |
| Fosfomycin (dưới dạng fosfomycin trometamol) | ZACH SYSTEM S.P.A. | ITALY | BP2016/EP8.0 | Myfocin | 23/08/2028 |
| Fosfomycin (dưới dạng fosfomycin trometamol) | LABIANA PHARMACEUTICALS, S.L.U. | Spain | BP2016/EP8.0 | Myfocin | 23/08/2028 |
| Fosfomycin calcium hydrate | Northeast Pharmaceutical Group Company, Limited | CHINA | EP 9.0 | Otamid 500 mg | 29/12/2027 |
| Fosfomycin calcium hydrate | Northeast Pharmaceutical Group Company, Limited | CHINA | EP 9.0 | Otamid 250 mg | 29/12/2027 |
| Fosfomycin calcium | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 | Fosfomycin 250 | 29/11/2026 |
| Fosfomycin tromethamin | Hunan Warrant Chiral Pharmaceutical Co., Ltd | China. | EP 10.0 | LSP-Fosfomycin | 31/08/2026 |
| Fosfomycin tromethamin | Hunan Warrant Chiral Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | EP 10.0 | LSP-Fosfomycin | 31/08/2026 |
| Fosfomycin tromethamin | Interquim S.A. de C.V | Mexico | E.P 9.0 | LSP-Fosfomycin | 31/08/2026 |
| Fosfomycin sodium (Fosfomycin sodium EP) | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 | Fosfomed 4g | 20/12/2025 |
| Fosfomycin calcium monohydrate | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd. | CHINA | EP 9 | Myfoscin | 14/06/2025 |
| Fosfomycin natri | Northeast Pharmaceutical Group Co., LTD | CHINA | EP 8.0 | Fosmitic | 22/10/2024 |
| Fosfomycin natri | Ercros S.A. | Spain | BP2016/EP 8.0/TCCS | Fosmitic | 22/10/2024 |
| Fosfomycin calcium hydrate | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd | CHINA | EP 8.0 | — | 09/05/2024 |
| Fosfomycin Calcium hydrat | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 | NA | 26/02/2024 |
| Fosfomycin Calcium hydrat | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 | NA | 26/02/2024 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.