Simethicon xuất hiện trong 20 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 57 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 19 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
7 trong số đó (35%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 1 |
| 2024 | 8 |
| 2023 | 2 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2011 | 2 |
| 2010 | 3 |
Toàn bộ 20 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Air-X Không kê đơn | 885100066626 | Viên nén nhai | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Bình Nguyên | Thailand | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Simethicon 125 mg Không kê đơn | 893100459325 | Viên nén nhai | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Glosicon Không kê đơn | 893100054700 (cũ: VD-20713-14) | Viên nén nhai | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Gasless Không kê đơn | 893100039600 (cũ: VD-33748-19) | Viên nang mềm | Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Ozdectin Không kê đơn | 893100952824 | Viên nang mềm | Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh Hà Nam | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Gasicone 80 Không kê đơn | 893100909224 (cũ: VD-33805-19) | Viên nén nhai | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Mogastic 80 Không kê đơn | 893100145324 (cũ: VD-29666-18) | Viên nén nhai | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Simethicon Không kê đơn | 893100156624 (cũ: VD-27921-17) | Viên nén nhai | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Airflat 80 Không kê đơn | 893100217724 (cũ: VD-27400-17) | Viên nang mềm | Công ty Liên doanh dược phẩm Mebiphar - Austrapharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Airflat 180 Không kê đơn | 893100185024 (cũ: VD-29425-18) | Viên nang mềm | Công ty Liên doanh dược phẩm Mebiphar - Austrapharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Santios 40 Không kê đơn | 893100396123 (cũ: VD-29984-18) | Viên nén nhai | Công ty Cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Sicongast Không kê đơn | 893100356423 (cũ: VD-22107-15) | Viên nén nhai | Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Air-X SF | VN-22632-20 | Viên nén nhai | Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Bình Nguyên | Thái Lan | 30/12/2020 | Không ghi |
| Airflat 125 | VD-33818-19 | Viên nang mềm | Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Air-X drops | VN-14124-11 | Hỗn dịch uống | Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Bình Nguyên | Thái Lan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Simethicon | VD-13797-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Gasless | VD-13567-10 | — | Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' L. | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Simethicon Stada | VD-13153-10 | — | Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Babygaz | VD-10294-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Glosicon Orange | VD-20714-14 | Viên nén nhai | Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm Glomed | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Simethicone (dưới dạng simethicone 30% emulsion) | Basildon Chemical Company Limited | United Kingdom | USP hiện hành | Biviantac New Orange Taste (Biviantac Mới Vị Cam) | 02/06/2030 |
| Simethicone emulsion 30% | Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd., Nagpur | INDIA | USP 2024 | Becolugel-S | 01/07/2029 |
| Simethicon | Basildon Chemical Company Ltd. | UK | USP 43 | Mylenfa II | 17/06/2029 |
| Simethicone | Dasan Pharmaceutical Co., Ltd. | Korea | NSX | Simethicon | 20/03/2029 |
| Simethicon powder | Dasan Pharmaceutical Co., Ltd. | Korea | Nhà sản xuất | BIVIANTAC FORT | 07/11/2028 |
| Simethicon (dưới dạng simethicon emulsion 30%) 40mg | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP 41 | Suspengel | 23/08/2028 |
| Simethicone | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | INDIA | USP 43 | Mesutyl | 02/07/2028 |
| Nhũ tương simeticon 30% (simethicone emulsion 30%) | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | INDIA | USP 40 | Maltrizyd 330/400/50 | 31/05/2028 |
| Simethicon nhũ tương 30% (Simethicone emulsion) | Basildon Chemical | United Kingdom | USP 41 | HAMIGEL - S | 29/12/2027 |
| Simethicon nhũ tương 30% (Simethicone emulsion)" | Basildon Chemical | United Kingdom | USP 41 | HAMIGEL - S | 29/12/2027 |
| Simethicone emulsion 30% | Basildon Chemical Company Limited. | United Kingdom. | USP 2022 | Bostogel | 17/06/2027 |
| Simethicone | Dasan Pharmaceutical Co., Ltd. | Korea | NSX | Sinwell | 17/06/2027 |
| Simethicon | RIOCARE INDIA PVT LTD | INDIA | USP 41 | Hantacid | 26/05/2027 |
| Simethicon 30% (Liveo™ Q7-2587, 30% Simethicone Emulsion USP) | DDP Specialty Electronic Materials US9, LLC HEMLOCK-DDP-HIMS | United States | USP 41 | Almasane | 18/10/2026 |
| Simethicone | Basildon Chemical Co. Limited | England | USP 40 | Flathin 125mg | 31/08/2026 |
| Simethicon | Riocare India Pvt. Ltd | INDIA | USP 40 | Pamagel | 20/12/2025 |
| Simethicone | BASILDON CHEMICAL COMPANY LIMITED | United Kingdom | USP 40 | ATINALOX | 20/12/2025 |
| Simethicon | Riocare India Pvt. Ltd | INDIA | USP 41 + TC NSX | Pasigel | 20/12/2025 |
| Simethicone 30% | SUDEEP PHARMA PVT. LTD. | INDIA | USP 41 | ATIHYTALOX plus | 25/09/2025 |
| Simethicon nhũ tương 30% | RioCare India Pvt. Ltd | INDIA | USP40 | Mathomax gel plus | 14/06/2025 |
| Simethicon | Basildon Chemical Company Limited | UK | USP34/ NF29 | Airflat | 14/06/2025 |
| Simethicon nhũ tương 30% | Basildon Chemical | UK | USP40 | Mathomax gel plus | 14/06/2025 |
| Simethicon | Riocare India Pvt. Ltd | INDIA | USP 40 | Apigel-Plus | 14/06/2025 |
| Simethicone Emulsion 30% | Basildon Chemical Company Limited | United Kingdom | USP 43+ In house | Grangel | 30/12/2024 |
| Simethicone Emulsion 30% | Basildon Chemical Company Limited | United Kingdom | USP 43+ In house | Varogel | 30/12/2024 |
| Simethicone | SUDEEP PHARMA PVT.LTD | INDIA | USP hiện hành | Banitase | 30/12/2024 |
| Simethicon | RIOCARE INDIA PVT. LTD. | INDIA | USP 40 | N/A | 22/10/2024 |
| Simethicon | Riocare India Pvt.Ltd. | INDIA | USP 37 | Meyerlanta | 22/10/2024 |
| Simethicon | Riocare India Pvt.Ltd | INDIA | USP 38 | Meyermil gel | 22/10/2024 |
| Simethicone | Basildon Chemical Company Limited | United Kingdom | USP 40 | GASICONE 80 | 22/10/2024 |
| Simethicone | EIGENMANN & VERONELLI S.P.A | ITALY | USP 40 | Gasless | 22/10/2024 |
| Simethicone emulsion 30% (BC Simethicone antifoam PD30S) | Basildon Chemical Company Limited | United Kingdom | USP 42 | Simegaz Plus | 22/10/2024 |
| Simethicon (dưới dạng simethicon nhũ tương 30%) | Basildon Chemical | UK | USP40 | Mathomax-s gel plus | 22/10/2024 |
| Simethicon (dưới dạng simethicon nhũ tương 30%) | Riocare India Pvt. Ltd | INDIA | USP40 | Mathomax-s gel plus | 22/10/2024 |
| Simethicon (BC Simethicone antifoam PD30S) | Basildon Chemical Company Limited | United Kingdom | USP 38 | Simegaz Plus | 22/10/2024 |
| Simethicone Antifoam PD30S | Basildon Chemical Co., Ltd. | United Kingdom | USP 41 | — | 22/10/2024 |
| Simethicone | BASILDON CHEMICAL CO., LTD | United Kingdom | USP hiện hành | Alversime | 09/05/2024 |
| Simethicone | RioCare (India) Privated Limited | INDIA | USP 35 | — | 09/05/2024 |
| Simethicone emulsion 30% | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | INDIA | USP 38 | — | 19/03/2024 |
| Simethicone powder | Dasan Pharmaceutical Co., Ltd | Korea | NSX | Biviantac Fort | 26/02/2024 |
| Simethicone emulsion 30% | Basildon Chemical Company Limited | UK | USP 40 | N/A | 26/02/2024 |
| Simethicone (powder) | Dasan Medichem Co., Ltd. | Korea | NSX | N/A | 26/02/2024 |
| Simethicon | Basildon Chemical | United Kingdom | USP 38 | Gelactive Fort | 26/02/2024 |
| Simethicon nhũ tương 30% | RioCare India Private Limited | INDIA | USP 39 | Gelactive Fort | 26/02/2024 |
| Simethicone emulsion 30% | NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD., NAGPUR | INDIA | USP 32 | BECOLUGEL-S | 23/02/2024 |
| Simethicone | Basildon Chemical Co. Limited | United Kingdom | USP 38 | N/A | 23/02/2024 |
| Simethicon | Rio Care India Pvt,Ltd | INDIA | USP30 | Pancrenic | 23/02/2024 |
| Simethicone | Basidon Chemical Company Limited-Kingdom | United Kingdom | USP 34 | N/A | 07/01/2023 |
| Simethicon | DDP Specialty Electronic Materials US9, LLC. | USA | USP 41 | Glomoti-M 5/50 Sachet | 07/01/2023 |
| Simethicone 30% (Dow Corning (R) Q7-2587, 30% Simethicone Emulsion USP) | DDP Specialty Electronic Materials US9, LLC HEMLOCK-DDP-HIMS | USA | USP 37 | Gastrylstad (Tên cũ: Simethicon STADA) | 14/11/2021 |
| Simethicone Emulsion 30% | DDP Specialty Electronic MaterialsUS9, LLc Healthcare Industries Materials Site | USA | USP 41 | Grangel | 31/05/2021 |
| Simethicone Emulsion 30% | Chemo | Switzerland | USP39 | Varogel | 31/05/2021 |
| Simethicone Emulsion 30% | RioCare India Pvt. Ltd | INDIA | USP41 | Grangel | 31/05/2021 |
| 30% Simethicone Emulsion | DDP Specialty Electronic Materials US9, LLC HEMLOCK-DDP-HIMS | USA | USP 35 | Almasane | 16/12/2020 |
| Simethicone | Basildon Chemical Company Limited | England | NSX | Simelox | 24/02/2020 |
| Simethicone | Basildon Chemical Company Limited | United Kingdom | USP 38 | N/A | 19/03/2019 |
| Simethicone | Basildon Chemical Company Limited | United Kingdom | USP 36 | N/A | 19/03/2019 |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT |
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Ampicillin; Sulbactam | 20 |
| Vitamin E | 20 |
| Loperamide hydrochloride | 20 |
| Miconazol nitrat | 20 |
| Simethicone | 20 |
| Propylthiouracil | 20 |
| Acid folinic | 20 |
| Levosulpirid | 20 |
| Acid ascorbic (Vitamin C) | 20 |
| Imidapril hydroclorid | 20 |
| Loxoprofen natri | 20 |
| Abiraterone acetate | 20 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.