Thuốc chứa Citalopram: 27 số đăng ký lưu hành

Citalopram xuất hiện trong 27 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 3 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 27 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2026.

27
Số đăng ký thuốc
27
Chưa đánh dấu hết hạn
3
Công bố nguyên liệu
16
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20256
202412
20233
20221
20171
20161
20151
20131

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 27 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
MEDACITIN 20 893110088326 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược Medipharco Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Medacitin 40 893110456325 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược Medipharco Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Medacitin 10 893110456225 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược Medipharco Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
NDP-Cita 40 893110367625 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
NDP-Cita 10 893110367525 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Itamlop 10 893110055725 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Pramital 520110016625 (cũ: VN-21205-18) Viên nén bao phim Công ty cổ phần TAVO Pharma Greece 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Citalopram 10 mg 893110285400 (cũ: VD-30229-18) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược Danapha Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Itamlop 20 893110138800 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Lopraxer 520110968324 Dung dịch uống nhỏ giọt Công ty TNHH Medfatop Greece 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Citopam 10 890110793624 (cũ: VN-22198-19) Viên nén bao phim Sun Pharmaceutical Industries Limited India 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Itamlop 40 893110730224 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Citopam 20 890110793724 (cũ: VN-22477-19) Viên nén bao phim Sun Pharmaceutical Industries Limited India 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Pramital 520110519524 (cũ: VN-21385-18) Viên nén bao phim Công ty cổ phần TAVO Pharma Greece 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Citalopram STELLA 20 mg 893110462124 (cũ: VD-27521-17) Viên nén bao phim Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Celeapc 10 893110361124 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Citalopram 20 mg 893110138524 (cũ: VD-30230-18) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược Danapha Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cinasav 20 893110163124 (cũ: VD-28018-17) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Citalopram STELLA 10 mg 893110193024 (cũ: VD-27520-17) Viên nén bao phim Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
CeleAPC 20 893110449323 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
CeleAPC 40 893110212123 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Wazer 893110047323 (cũ: VD-19673-13) Viên nén bao phim Công ty CPDP Đạt Vi Phú Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
pms-CITALOPRAM 20 MG VN-16863-13 Viên nén bao phim Pharmascience Inc. Canada 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Cinasav 10 VD-28017-17 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm SaVi Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
Citalopram Bluefish VN-19879-16 Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp Bồ Đào Nha 04/09/2016 Không ghi
Seroxshine VD-22379-15 Viên nén bao phim Công ty TNHH Shine Pharma Việt Nam 08/02/2015 Không ghi
Bagocit 20 VN-16306-13 Viên nén bao phim Laboratorios Bago S.A Argentina 17/01/2013 Không ghi

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Citalopram hydrobromide Hetero Drugs Limited (Unit-IX) INDIA USP phiên bản hiện hành CeleAPC 40 23/08/2028
Citalopram hydrobromide ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA EP 9.0 18/09/2022
Citalopram hydrobromide CIPLA LTD. INDIA EP 9.3 18/09/2022

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Citalopram đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 27 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Citalopram. Trong đó 27 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Citalopram?
Dữ liệu ghi nhận 16 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Citalopram. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.