Thuốc chứa Alphachymotrypsin: 27 số đăng ký lưu hành

Alphachymotrypsin xuất hiện trong 27 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 6 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 24 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

Có 12 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

27
Số đăng ký thuốc
24
Chưa đánh dấu hết hạn
12
Hết hạn trong 12 tháng tới
6
Công bố nguyên liệu

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20252
202418
20232
20123
20111
20101

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 27 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Alphachymotrypsin 893110165225 (cũ: VD-20138-13)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Phong PhúViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Alphatrypsin 8 ODT 893110161725 (cũ: VD-31464-19)Viên nén phân tán trong miệngCông ty cổ phần dược ApimedViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Alphachymotrypsin 8400 USP 893110272200 (cũ: VD-33661-19)Viên nén phân tánCông ty cổ phần Dược Phúc VinhViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Alphatrypsin 4 ODT 893110307500 (cũ: VD-31463-19)Viên nén phân tán trong miệngCông ty cổ phần dược ApimedViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Babytrim-New alpha 893110269800 (cũ: VD-17543-12)Bột pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Alphachymotrypsin 893110313100 (cũ: VD-28392-17)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Aldozen 893110316000 (cũ: VD-28326-17)Viên nénCông ty cổ phần S.P.MViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Alphausar 893110071500 (cũ: VD-23296-15)Viên nang mềmCông ty cổ phần dược phẩm Phong Phú – Chi nhánh nhà máy UsarichpharmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Dovenla 893110858824 (cũ: VD-32223-19)viên nén phân tánCông ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông NamViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Katrypsin Fort 893110848424 (cũ: VD-20759-14)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Solso 893110638024 (cũ: VD-32371-19)Viên nénCông ty TNHH Dược phẩm Huy VănViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
α- Kiisin 893110565724 (cũ: VD-22599-15)Bột đông khô pha tiêmCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Chymorich 8400 UI 893110416924 (cũ: VD-31822-19)Viên nén phân tánCông ty cổ phần dược phẩm Phong Phú – Chi nhánh nhà máy UsarichpharmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Chymorich 4200 UI 893110416624 (cũ: VD-31821-19)Viên nén phân tánCông ty cổ phần dược phẩm Phong PhúViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Usaralphar 8400 UI 893110416824 (cũ: VD-31820-19)Thuốc bộtCông ty cổ phần dược phẩm Phong PhúViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Usaralphar 4200 UI 893110416724 (cũ: VD-31819-19)Thuốc bộtCông ty cổ phần dược phẩm Phong PhúViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Alphachymotrypsin 893110417424 (cũ: VD-31987-19)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Katrypsin Fort 893110206924 (cũ: VD-26867-17)Viên nén phân tánCông ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Katrypsin 893110347723 (cũ: VD-18964-13)Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Khánh HòaViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Alphachymotrypsin 893110348223 (cũ: VD-19250-13)Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Phong PhúViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Alphadeka DK VD-17909-12 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam19/12/2012Không ghi
Alphadeka DK VD-17910-12 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam19/12/2012Không ghi
Alphachymotrypsin éloge VD-14855-11 Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt NamViệt Nam19/04/2011Không ghi
Alphachymotrypsin VD-13237-10 Công ty cổ phần Dược S. PharmViệt Nam22/12/2010Không ghi
Alphachymotrypsin -CGP 893110642624 (cũ: VD-17892-12)viên nénCông ty cổ phần US Pharma USAViệt Nam23/07/2024Hết hạn
a-Tase 893110642724 (cũ: VD-29558-18)Viên nénCông ty cổ phần US Pharma USAViệt Nam23/07/2024Hết hạn
Hatabtrypsin VD-17913-12 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam19/12/2012Hết hạn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Chymotrypsin (Alphachymotrypsin) Enzymeking Biotechnology Co. Ltd.CHINAUSP 35ALPHACHYMOTRYPSIN29/12/2027
Alphachymotrypsin Beijing Geyuantianrun Bio-tech Co., LtdTrung QuốcUSPComfypa 420020/12/2027
Alpha-chymotrypsin Ningbo Linzyme Biosciences Co., Ltd.CHINAUSP 43KATRYPSIN FORT22/08/2027
Alpha-chymotrypsin Ningbo Linzyme Biosciences Co., Ltd.CHINAUSP 43α-CHYMOTRYPSIN01/07/2027
Alpha-chymotrypsin Ningbo Linzyme Biosciences Co., Ltd.CHINAUSP 43KATRYPSIN FORT ODT20/03/2027
Alpha-chymotrypsin Ningbo Linzyme Biosciences Co., Ltd.CHINAUSP 43KATRYPSIN08/10/2026

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Alphachymotrypsin đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 27 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Alphachymotrypsin. Trong đó 24 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Alphachymotrypsin?
Dữ liệu ghi nhận 15 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Alphachymotrypsin. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.