Cinnarizine xuất hiện trong 20 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 26 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 19 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
9 trong số đó (45%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 2 |
| 2024 | 4 |
| 2023 | 2 |
| 2022 | 2 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 2 |
| 2010 | 7 |
Toàn bộ 20 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Voploxi Không kê đơn | 893100480925 | Viên nén | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Stugon Không kê đơn | 893100261325 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Stongirin Không kê đơn | 893100236900 (cũ: VD-34319-20) | Viên nén | Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cinarizin DWP 25 mg Không kê đơn | 893100148200 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Stugeron Không kê đơn | 560100350124 | Viên nén | Dr. Reddy's Laboratories Limited | Portugal | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Cinnarizine Không kê đơn | 893100062124 (cũ: VD-26799-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Sturizin 25 Không kê đơn | 893100204223 | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Cinnarizin 25mg Không kê đơn | 893100047723 (cũ: VD-24309-16) | Viên nén | Công ty CPDP TW Vidipha | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Cinnarizine STADA 25 mg | VD-20040-13 | Viên nén | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Goodrizin | VD-22416-15 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Cinnarizin | VD-16686-12 | -- | Công ty CP dược phẩm Khánh Hoà. | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Neusturon | VD-14422-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Stugeron | VN-11126-10 | Viên nén | Janssen Cilag Ltd. | Thái Lan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Vertizon | VN-11378-10 | Viên nén | Torrent Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cinnarizine 25 mg | VD-12841-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Vudu- cinarizin | VD-12175-10 | — | Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar. | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Cinaz | VN-9452-10 | Viên nén không bao | Axon Drugs Private Ltd. | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Stagerin | VD-10103-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Ronarizin | VD-10770-10 | — | Công ty Roussel Việt Nam.. | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Stugeron | VN-14218-11 | Viên nén | Janssen Cilag Ltd. | Thái Lan | 07/11/2011 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Cinnarizin | Rakshit Drugs Private Limited | India. | BP 2022 | PHACOZAM | 15/06/2031 |
| Cinnarizine | Fleming Laboratories Limited. | INDIA | BP 2020 | Cinnarizin 25 mg | 26/08/2029 |
| Cinnarizine | Fleming Laboratories Limited. | INDIA | BP hiện hành | Cinnarizin 25 mg | 26/08/2029 |
| Cinnarizine | Rakshit Drugs Private Limited | INDIA | BP hiện hành | Cinnarizin 25 mg | 26/08/2029 |
| Cinnarizine | Rakshit Drugs Pvt Ltd | INDIA | EP 11 | CINNARIZIN | 06/06/2029 |
| Cinnarizine | R L Fine Chem Pvt. Ltd. | INDIA | EP 8 | Cinnarizin | 06/06/2029 |
| Cinnarizin | Fleming Laboratories Limited | INDIA | EP 9 | Rizintug 75 | 29/01/2029 |
| Cinarizin | Rakshit Drugs Private Limited | INDIA | BP hiện hành | Cinarizin | 08/10/2028 |
| Cinnarizin | FDC Limited | INDIA | EP hiện hành | CIMYZIN | 16/08/2028 |
| Cinnarizine | Fleming Laboratories Limited | INDIA | BP hiện hành | Cinarizin Cap DWP 75mg | 16/08/2028 |
| Cinnarizine | Fleming Laboratories Limited | INDIA | EP 10 | Sturizin 25 | 16/08/2028 |
| Cinnarizine | M/s R.L Fine Chem Pvt.Ltd | INDIA | BP2018 | Nerapi-C 400/25 | 26/02/2028 |
| Cinnarizin | RL Fine Chem Pvt. Ltd. | INDIA | EP 9.0 | Cinnarizin 25mg | 22/06/2027 |
| Cinnarizine | Fleming Laboratories Limited | INDIA | BP 2018 | CINABOSTON | 20/12/2025 |
| Cinnarizine | VIRUPAKSHA ORGANICS LIMITED | INDIA | EP 8.0 | Stongirin | 14/06/2025 |
| Cinnarizin | Ray Chemical Pvt. Ltd | INDIA | EP8 | Stugaral | 22/10/2024 |
| Cinnarizin | Virupaksha Organics Limited | INDIA | BP2013 | Pzitam | 22/10/2024 |
| Cinnarizin | RL Fine Chem Pvt. Ltd | INDIA | EP 9.0 | CINNARIZIN | 22/10/2024 |
| Cinnarizine | R L Fine Chem Pvt. Ltd | INDIA | EP 8.0 | Cinnarizin 25 mg | 31/07/2024 |
| Cinnarizin | Virupaksha Organics Limited | INDIA | EP8 | Halozam | 31/07/2024 |
| Cinnarizine | Ray Chemicals PVT.LTD | INDIA | EP 8.0 | Kimasuld | 26/02/2024 |
| Cinnarizine | R L Fine Chem Pvt ltd., | INDIA | BP 2016 | — | 26/02/2024 |
| Cinnarizine | Virupaksha Organics Limited | INDIA | BP 2013 | N/A | 26/02/2024 |
| Cinnarizine | Ray Chemicals Pvt. Ltd. | INDIA | EP 8 | N/A | 26/02/2024 |
| Cinnarizin | Virupaksha Organics PVT. Ltd | INDIA | BP 2014 | N/A | 26/02/2024 |
| Cinnarizin | Ray Chemicals Pvt., Ltd. | INDIA | EP 9.0 | Pirazatam | 18/09/2022 |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT |
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Ceftriaxone Natri | 20 |
| Fosfomycin | 20 |
| Loperamide hydrochloride | 20 |
| Acid folinic | 20 |
| Acid ascorbic (Vitamin C) | 20 |
| Norfloxacin | 20 |
| Acid thioctic | 20 |
| Vitamin E | 20 |
| Ampicillin; Sulbactam | 20 |
| Propylthiouracil | 20 |
| Loxoprofen natri | 20 |
| Imidapril hydroclorid | 20 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.