Canagliflozin xuất hiện trong 13 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 3 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 13 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2017, gần nhất là năm 2026.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 4 |
| 2024 | 4 |
| 2017 | 2 |
Toàn bộ 13 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rydakaf 300 mg | 893110169123 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH DRP Inter | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Ronakym | 893110464823 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH DRP Inter | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Mycaflozin 100 | 893110018426 | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Mediabet 100 | 893110390825 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần S.P.M | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Raport | 893110249725 | Viên nén bao phim | CÔNG TY DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI PHƯƠNG ĐÔNG – (TNHH) | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Canazon | 893110260625 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Mediabet 300 | 893110274225 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần S.P.M | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Canaflin 300 | 890110191700 | Viên nén bao phim | Hetero Labs Limited | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Dicaloz 300 | 893110119000 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Savi | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2027 |
| Dicaloz 100 | 893110958624 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2027 |
| Canaflin 100 | 890110774124 | Viên nén bao phim | Hetero Labs Limited | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Invokana (CS đóng gói và xuất xưởng: Janssen-Cilag S.p.A; địa chỉ: Via C. Janssen, Borgo San Michela, 04100 Latina, Italy) | VN2-611-17 | Viên nén bao phim | Janssen - Cilag Ltd. | Hoa Kỳ | 07/06/2017 | Không ghi |
| Invokana (CS đóng gói và xuất xưởng: Janssen-Cilag S.p.A; địa chỉ: Via C. Janssen, Borgo San Michela, 04100 Latina, Italy) | VN2-612-17 | Viên nén bao phim | Janssen - Cilag Ltd. | Hoa Kỳ | 07/06/2017 | Không ghi |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Canagliflozin hemihydrate | Fuxin Long Rui Pharmaceutical CO., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | NSX | Ronakym | 07/11/2026 |
| Canagliflozin hemihydrate | Fuxin Long Rui Pharmaceutical CO.,Ltd | Trung Quốc | NSX | Rydakaf 300 mg | 02/07/2026 |
| Canagliflozin hemihydrate | Zhejiang Huayi Pharmaceutical Co., LTD. | CHINA | Nhà sản xuất | Rydakaf 300 mg | 02/07/2026 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Ambroxol hydrochlorid | 13 |
| Candesartan cilexetil hydrochlorothiazide | 13 |
| Tramadol Hydrochloride, Paracetamol | 13 |
| Diosmectit | 13 |
| Cisplatin | 13 |
| Thiocolchicoside | 13 |
| Cephradine | 13 |
| Magnesi hydroxyd nhôm hydroxyd simethicon | 13 |
| Pantoprazol natri | 13 |
| Sắt fumarat acid folic | 13 |
| Bicalutamid | 13 |
| Carbidopa levodopa | 13 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.