Almagat xuất hiện trong 17 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 17 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 3 |
| 2024 | 8 |
| 2023 | 2 |
| 2018 | 1 |
| 2011 | 1 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 17 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Zylamagat | 893110019426 | Hỗn dịch uống | Công Ty TNHH Dược Phẩm Đăng Minh | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Avid 500 Không kê đơn | 893100481725 | Viên nén nhai | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Tphsilver Không kê đơn | 893100118125 | Viên nhai | Công ty TNHH Thương mại Dược mỹ phẩm Nguyễn Gia | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Aluantine Tablet Không kê đơn | 880100045725 (cũ: VN-21118-18) | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm QDU | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Gasmagel Không kê đơn | 893100265000 (cũ: VD-34143-20) | Hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Thidamagel Không kê đơn | 893100210700 (cũ: VD-34144-20) | Hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Apaman Không kê đơn | 893100110000 | Hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Medcen | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Il-Yang almagate 1.0g suspension Không kê đơn | 880100007400 (cũ: VN-18827-15) | Hỗn dịch uống | IL-Yang Pharm Co., Ltd | Korea | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Ilmagino 1.5g suspension Không kê đơn | 880100997324 (cũ: VN-18826-15) | Hỗn dịch uống | IL-Yang Pharm Co., Ltd | Korea | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Soares Không kê đơn | 893100468724 (cũ: VD-29725-18) | Hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Vinmagel Không kê đơn | 893100232724 | Hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Vinmagel plus Không kê đơn | 893100232824 | Hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| TPH Magat Không kê đơn | 893100463623 | Hỗn dịch uống | Công ty TNHH Thương mại Dược mỹ phẩm Nguyễn Gia | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Ancitic Không kê đơn | 893100198823 | Hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Apruxton | VN-21273-18 | Hỗn dịch uống | Dong Sung Pharm Co., Ltd | Hàn Quốc | 03/07/2018 | Không ghi |
| Soares | VD-14867-11 | — | Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Umaine | VD-12007-10 | — | Công ty TNHH Korea United Pharm. Int' L Inc. | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT |
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Methyldopa | 17 |
| Piracetam, Cinnarizin | 17 |
| Epirubicin Hydrochloride | 17 |
| Eperisone hydrochloride | 17 |
| Cephalexin monohydrat | 17 |
| Acid folic | 17 |
| Perindopril erbumine | 17 |
| Oxacilin | 17 |
| 2,4 Dichlorobenzyl Alcohol; Amylmetacresol | 17 |
| Paracetamol viên | 17 |
| Efavirenz | 17 |
| Hydrochlorothiazide valsartan | 17 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.