Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 64 thuốc đã đăng ký diệt chuột trên đồng ruộng. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
| Hoạt chất | Số thuốc |
|---|---|
| Bromadiolone | 20 |
| Brodifacoum | 19 |
| Flocoumafen | 7 |
| Coumatetralyl | 5 |
| Warfarin | 4 |
| Diphacinone sodium salt | 3 |
| Wafarin | 2 |
| BN-Fosthi | 1 |
| Diphacione | 1 |
| Cholecalciferol | 1 |
| Diphacinone (sodium diphacinone) | 1 |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho đồng ruộng.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| AF-Brodio 0.005RB Công ty TNHH Agrifuture | Bromadiolone | 5.0 kg/ha | Không áp dụng | GHS 5 |
| AMC-Kirate 0.005RB Công ty CP Hóa nông AMC | Brodifacoum | 4 kg/ha | Không áp dụng | GHS 5 |
| Antimice 0.006GB Công ty CP Enasa Việt Nam | Bromadiolone (min 97%) | 5kg/ha | Không xác định | GHS 4 |
| Antimice 3DP Công ty CP Enasa Việt Nam | Bromadiolone | 100 g/ha | không xác định | GHS 4 |
| Bachuot TAT 0.005%DR Công ty TNHH TAT Hà Nội | Brodifacoum | 3.0 kg/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Benten 0.25 WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Bromadiolone | 200 g/ha | Không áp dụng | GHS 4 |
| BN-Mice 0.005BR Công ty CP Bảo Nông Việt | Bromadiolone | 3.0 kg/ha | Không áp dụng | GHS 5 |
| Brorick 0.005RB Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang | Bromadiolone | 4.0 kg/ha | Không áp dụng | GHS 4 |
| Cad3et 0.075BB Công ty CP Hợp Trí Summit | Cholecalciferol | 6.0 kg/ha | Không áp dụng | GHS 5 |
| Cat 0.25WP Công ty CP TST Cần Thơ | Bromadiolone (min 97%) | 2.0 % thuốc /bả (25 - 50 g bả ở mỗi điểm) | Không xác định | GHS 4 |
| Catbird 0.005RB Công ty CP Đầu tư phát triển Apollo Việt Nam | Bromadiolone | 2.0 kg/ha | Không áp dụng | GHS 5 |
| Catpro 0.005RB Công ty CP SX và TM Hà Thái. | Brodifacoum | 2.5 kg/ha | Không áp dụng | GHS 5 |
| Danrat 0.005RB Công ty TNHH VTNN Trung Phong | Brodifacoum | 4 kg/ha | Không áp dụng | GHS 3 |
| Diof 0.006AB Công ty CP Enasa Việt Nam | Brodifacoum 0.006% w/w | 5.0 g/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Diof 5DP Công ty CP Enasa Việt Nam | Brodifacoum (min 91%) | 50 g/ha | Không xác định | GHS 2 |
| Diroma 0.005RB Công ty TNHH B.Helmer | Bromadiolone | 3.0 kg/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| DN Rakumax 0.0375RB Công ty TNHH TM DV Đức Nông | Coumatetralyl | 2.0 kg/ha | Không áp dụng | GHS 5 |
| Fadirat 0.005RB Công ty CP Hợp Trí Summit | Brodifacoum | Không khuyến cáo | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Finlet 2.5DP Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI | Warfarin | 80 gam/ha | Không áp dụng | GHS 3 |
| Forwarat 0.005% wax block Forward International Ltd | Brodifacoum | 50g/ bả/ điểm (10.0 kg/ha) | Không xác định | GHS 3 |
| Gaulois 0.005%RB Công ty TNHH MTV BVTV Long An | Brodifacoum | 6.0 kg/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Gold Cat 5DP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Brodifacoum | 100 g/ha | Không áp dụng | GHS 3 |
| Hicate 0.25WP Công ty TNHH SP Công nghệ cao | Bromadiolone (min 97%) | 6-7 kg bả/ ha | Không áp dụng | GHS 4 |
| Kaletox 200WP Công ty TNHH Việt Thắng | Diphacinone (sodium diphacinone) | 5 g thuốc/ 500 g thức ăn | Không áp dụng | GHS 1 |
| Key Rate 200WP Công ty CP S New Rice | Diphacione | 30 g thuốc trộn với 5 kg thóc/ha | Không áp dụng | GHS 3 |
| Killmou 2.5DP Công ty CP Enasa Việt Nam | Warfarin | 100 g/ha | Không xác định | GHS 4 |
| Killrat 0.005Wax block Forward International Ltd | Bromadiolone | 10.0 kg/ha | Không xác định | GHS 3 |
| Kingcat 0.05RB Công ty CP Hóa nông AMC | Bromadiolone | 4.0 kg/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Krats 0.005% pellet Công ty TNHH Phú Nông | Flocoumafen | 200 g/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Linh miêu 0.5WP Công ty TNHH TCT Hà Nội | Diphacinone sodium salt | 17g/ 10 kg mổi/ 1 ha | Không xác định | GHS 2 |
| Linh miêu 20DP Công ty TNHH TCT Hà Nội | Diphacinone sodium salt | 120 g/ha | Không áp dụng | GHS 3 |
| Momo 0.01RB Công ty TNHH TM Hải Thụy | Bromadiolone | 2.0 kg/ha | Không áp dụng | GHS 4 |
| Nemesis 0.75TP Công ty TNHH Hóa sinh Vinchem | Coumatetralyl | 100 g/ha | Không áp dụng | GHS 4 |
| New Farin 20DP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Wafarin | 200 g/ha | Không áp dụng | GHS 5 |
| New Tom 20DP Công ty CP S New Rice | Wafarin | 200g thuốc trộn 5kg thóc ngâm/ha | Không áp dụng | GHS 5 |
| Newcate 2.5WP Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam | Bromadiolone | 200 g thuốc trộn với 5 kg thóc/ha | Không áp dụng | GHS 4 |
| Newfago 5DP Công ty CP S New Rice | Brodifacoum | 50 g/ha | Không khuyến cáo | GHS 4 |
| Pesmos 0.005AB Agria S.A, Bulgaria | Bromadiolone | 3.0 kg/ha | Không áp dụng | GHS 5 |
| Pesmos 0.25WP Agria S.A, Bulgaria | Bromadiolone | 100 g/ha | Không áp dụng | GHS 5 |
| Pestoff Rodent Block 0.002RB Công ty TNHH Hoá Sinh á Châu | Brodifacoum | 3.0 kg/ha | Không áp dụng | GHS 5 |
| Phokeba 0.005RB Công ty TNHH BVTV Thảo Điền | Bromadiolone | 3.0 kg/ha | Không áp dụng | GHS 5 |
| QT 92 800WP Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | Diphacinone sodium salt | 8 g/ha | Không khuyến cáo | GHS 3 |
| Queen cat 0.005RB Công ty TNHH TDC Thành Nam | Bromadiolone | 5.0 kg/ha | Không áp dụng | GHS 5 |
| Racumin 0.75TP Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Coumatetralyl (min 98%) | 20 - 30 g/bả (1 phần thuốc Racumin + 19 phần bả mồi) | Không thả vật nuôi vào nơi xử lý trong t... | GHS 5 |
| Ran part 2%DS Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | Warfarin | 10 g thuốc + 500 g thóc, chia thành 20 phần rải cho 1 sào Bắc Bộ | Không xác định | GHS 4 |
| Rat bro 0.005BB Công ty TNHH Agricare Việt Nam | Brodifacoum | 2.5 kg/ha | Không áp dụng | GHS 5 |
| Rat K 2%DP Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | Warfarin | 10 g thuốc trộn với 0.5 -1.0 kg bả mồi | Không xác định | GHS 2 |
| Rat-ba 20.02RB Công ty CP ACE Biochem Việt Nam | BN-Fosthi | 2250 g/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Ratblock 0.005% Block Bait Công ty TNHH E.P.S | Flocoumafen | 4.0 kg/ha | Không áp dụng | GHS 4 |
| Ratcom Plus 0.005% Block Bait Công ty CP US Farm Việt Nam | Flocoumafen | 2.0 kg/ha | Không áp dụng | GHS 5 |
| Ratgone 0.005DR Công ty TNHH Nông Sinh | Bromadiolone | 5.0 kg/ha | Không áp dụng | GHS 5 |
| Ratmiu 0.0375DR Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Coumatetralyl | 1.0 kg/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Ratmiu 0.75TP Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Coumatetralyl | 50 g/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Rodenkil 0.005%RB Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | Flocoumafen | 300 g/ha | Không áp dụng | GHS 4 |
| Sago-Rat 0.005RB Công ty CP BVTV Sài Gòn | Brodifacoum | 2.0 kg/ha | Không áp dụng | GHS 5 |
| Saywow 0.005RB Công ty CP Multiagro | Brodifacoum | 1.5 kg/ha | Không áp dụng | GHS 4 |
| Smithian 0.005%Block Công ty TNHH DV và TM Tân Xuân | Flocoumafen | 200 g/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Snake-K 0.005RB Công ty TNHH BVTV Thảo Điền | Brodifacoum | 3.0 kg/ha | Không áp dụng | GHS 5 |
| Storm 0.005% block bait BASF Vietnam Co., Ltd. | Flocoumafen | 100 - 200 g/ha | Không áp dụng | GHS 5 |
| Sunrat 0.005 pelleted bait Công ty CP Sunseaco Việt Nam | Flocoumafen | 0.3 kg/ha | Không áp dụng | GHS 5 |
| Tam Mao 0.005RB Công ty TNHH TDC Thành Nam | Brodifacoum | 4.0 kg/ha | Không áp dụng | GHS 5 |
| TVRat 0.005RB Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ | Brodifacoum | 3.0 kg/ha | Không áp dụng | GHS 5 |
| Vogeli 0.005RB Công ty TNHH TM Hải Thụy | Brodifacoum | 2.0 kg/ha | Không áp dụng | GHS 5 |
| VT-Madi 0.005PB Công ty TNHH Công nghệ Sinh học Quốc tế Việt Thái | Bromadiolone | 3.0 kg/ha | Không áp dụng | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |