Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Ethephon là hoạt chất có trong 18 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT.
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Kích thích ra mủ | 11 |
| Kích thích mủ | 7 |
| Kích thích ra hoa | 1 |
Giới hạn tối đa dư lượng Ethephon trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Anh đào | 10 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất củ... |
| Cà chua | 2 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất củ... |
| Các loại nho | 1 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất củ... |
| Các loại ớt | 5 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất củ... |
| Các loại quả óc chó | 0,5 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất củ... |
| Dứa | 2 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất củ... |
| Dưa vàng | 1 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất củ... |
| Hạt cây bông | 2 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất củ... |
| Lúa mạch | 1 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất củ... |
| Lúa mạch đen | 1 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất củ... |
| Lúa mì | 1 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất củ... |
| Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt) | 5 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất củ... |
| Nội tạng ăn được của gia cầm | 0,2 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất củ... |
| Nội tạng ăn được của gia súc, dê, ngựa, lợn và cừu | 0,2 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất củ... |
| Ớt ta khô | 50 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất củ... |
| Quả phỉ | 0,2 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất củ... |
| Quả vả sấy khô hoặc sấy khô trộn đường | 10 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất củ... |
| Quả việt quất xanh (sim Mỹ) | 20 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất củ... |
| Sữa gia súc, dê và cừu | 0,05 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất củ... |
| Táo | 5 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất củ... |
| Thịt gia cầm | 0,1 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất củ... |
| Thịt gia súc, dê, ngựa, lợn và cừu | 0,1 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất củ... |
| Trứng gà | 0,2 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất củ... |
18 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Adephone 25PA Công ty CP BVTV An Hưng Phát | — | Thuốc điều hòa sinh trưởng | GHS 5 |
| Adephone 480SL Công ty CP BVTV An Hưng Phát | — | Thuốc điều hòa sinh trưởng | GHS 5 |
| Callel 2.5PA Công ty TNHH UPL Việt Nam | — | Thuốc điều hòa sinh trưởng | GHS 5 |
| Effort 2.5PA Công ty CP Nông dược HAI | — | Thuốc điều hòa sinh trưởng | GHS 5 |
| ETFON 480SL Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc điều hòa sinh trưởng | GHS 5 |
| Ethrel 10PA Bayer Vietnam Ltd (BVL) | — | Thuốc điều hòa sinh trưởng | GHS 5 |
| Ethrel 480SL Bayer Vietnam Ltd (BVL) | — | Thuốc điều hòa sinh trưởng | GHS 5 |
| Forgrow 5PA Forward International Ltd | — | Thuốc điều hòa sinh trưởng | GHS 5 |
| Kigrow 10PA Công ty CP Kiên Nam | — | Thuốc điều hòa sinh trưởng | GHS 5 |
| Latexing 2.5PC Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd. | — | Thuốc điều hòa sinh trưởng | GHS 5 |
| Lephon 40SC Công ty TNHH MTV SNY | — | Thuốc điều hòa sinh trưởng | GHS 5 |
| Lephon 40SL Công ty TNHH MTV SNY | — | Thuốc điều hòa sinh trưởng | GHS 5 |
| Nutrition TAT 30SL Công ty TNHH TAT Hà Nội | — | Thuốc điều hòa sinh trưởng | GHS 5 |
| Onehope 480SL Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | — | Thuốc điều hòa sinh trưởng | GHS 5 |
| Revenue 25PA Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | — | Thuốc điều hòa sinh trưởng | GHS 5 |
| Sagolatex 2.5PA Công ty CP BVTV Sài Gòn | — | Thuốc điều hòa sinh trưởng | GHS 5 |
| Sun thephone 400SL Công ty CP Sunseaco Việt Nam | — | Thuốc điều hòa sinh trưởng | GHS 5 |
| VT Rubber 400SL Công ty Cổ phần Thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc điều hòa sinh trưởng | GHS 5 |