Thủ tục hành chính do Bộ Xây dựng thực hiện
Bộ Xây dựng đã công bố 317 thủ tục hành chính trong dữ liệu tra cứu. Chọn một thủ tục để xem đầy đủ trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ, thời hạn giải quyết và căn cứ pháp lý.
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cảng hàng không
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Văn phòng bán vé của hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam
Cấp quyền vận chuyển hàng không
Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc
Chấp thuận hoạt động khảo sát, thăm dò, xây dựng công trình, thiết lập vành đai an toàn của công trình hoặc các hoạt động khác trên tuyến hàng hải trong lãnh hải Việt Nam
Chấp thuận thiết lập báo hiệu hàng hải
Cho ý kiến đối với dự án xây dựng công trình trong vùng nước cảng biển và các công trình khác xây dựng trong vùng nước cảng biển
Chuyển đổi điểm thông quan hàng hóa xuất, nhập khẩu thành cảng cạn
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng
Công bố đưa luồng hàng hải vào sử dụng đối với trường hợp luồng hàng hải công bố sau thời điểm công bố mở cảng biển hoặc luồng hàng hải được đầu tư mới, công bố lại do điều chỉnh, mở rộng, nâng cấp
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương
Công bố thông báo hàng hải về công trình ngầm, công trình vượt qua luồng hàng hải
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
Cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng tàu biển
Duyệt tài liệu hướng dẫn tàu biển
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu bay
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu biển
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng tàu bay
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng tàu biển
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là tàu bay
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là tàu biển
Thủ tục theo cơ quan
| Bộ Công an | 253 |
| Bộ Quốc phòng | 184 |
| Bộ Tài chính (Cục Thuế) | 156 |
| Bộ Ngoại giao | 73 |