Nhãn hiệu nielsen

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-03275
Ngày nộp đơn
23/02/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 16 Nhóm 35 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0169014-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu nielsen được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-03275 ngày 23/02/2007, chủ đơn là CZT/ACN Trademarks, L.L.C.(US). Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 15 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 03/02/2017.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
nielsen
Số đơn
VN-4-2007-03275
Ngày nộp đơn
23/02/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-03275
Số văn bằng bảo hộ
4-0169014-000
Ngày cấp văn bằng
03/08/2011
Hiệu lực đến (dự kiến)
23/02/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Xanh da trời, ghi

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cơ sở dữ liệu điện tử về nghiên cứu thị trường, về nghiên cứu các phương tiện thông tin đại chúng, về nghiên cứu quảng cáo, nghiên cứu kinh doanh, về thông tin bán hàng và tiếp thị bán lẻ, về nghiên cứu việc mua và hành vi mua của khách hàng, về việc tính số khán thính giả trên các phương tiện thông tin đại chúng, về các cuộc bình chọn thông qua các phương tiện thông tin đại chúng, và về tư vấn kinh doanh và thương hiệu, tất cả các dữ liệu này đều ở dạng có thể tải xuống được hoặc đã được ghi sẵn trên các phương tiện trên máy tính; các chương trình máy tính dùng để quản lý và phân tích và chuẩn bị các báo cáo có chứa các thông tin kể trên, tất cả các chương trình này đều ở dạng có thể tải xuống được hoặc đã được ghi sẵn trên các phương tiện trên máy tính; các chương trình phần mềm máy tính, các chương trình quản lý cơ sở dữ liệu và công cụ hướng dẫn được bán kèm với các chương trình này như một công cụ dùng để tạo, truy cập, xem, xem xét đánh giá, thao tác, phân loại, phân tích, định dạng, và chuẩn bị và in báo cáo từ các dữ liệu và thông tin có trong tất cả các cơ sở dữ liệu nói trên, tất cả đều ở dạng có thể tải xuống được hoặc đã được ghi sẵn trên các phương tiện trên máy tính.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xuất bản phẩm dạng in; bản báo cáo dạng in, lịch, danh bạ, nhật ký, tạp chí định kỳ, quà tặng, báo, sách tạp chí, tập san, sách nhỏ, tạp chí, và xuất bản phẩm về nghiên cứu thị trường, nghiên cứu các phương tiện thông tin đại chúng, nghiên cứu quảng cáo, nghiên cứu kinh doanh, thông tin bán hàng và tiếp thị bán lẻ, về nghiên cứu việc mua và hành vi mua của khách hàng, về việc tính số khán thính giả trên các phương tiện thông tin đại chúng, về các cuộc bình chọn thông qua các phương tiện thông tin đại chúng, và về tư vấn kinh doanh và phát triển thương hiệu.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ nghiên cứu thị trường; dịch vụ nghiên cứu truyền thông; dịch vụ nghiên cứu quảng cáo; dịch vụ nghiên cứu kinh doanh; dịch vụ cung cấp thông tin bán hàng và tiếp thị bán lẻ; dịch vụ nghiên cứu việc mua và hành vi mua của khách hàng; dịch vụ xác định đối tượng khán giả truyền thông; dịch vụ đánh giá truyền thông; dịch vụ tư vấn kinh doanh và dịch vụ tư vấn phát triển thương hiệu; phân tích và đánh giá dữ liệu có được thông qua các cuộc khảo sát, bình chọn, thăm dò ý kiến, nghiên cứu, phân tích và đánh giá về nghiên cứu kinh doanh, và dịch vụ cung cấp bảng khảo sát trực tuyến; nghiên cứu xu hướng phát triển dân số và sản phẩm, và chuẩn bị và cung cấp các báo cáo về các thông tin trên; dịch vụ theo dõi lượng hàng bán cho người khác.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp dịch vụ sử dụng tạm thời các cơ sở dữ liệu điện tử trực tuyến không thể tải xuống được và các trang web về lĩnh vực nghiên cứu thị trường, nghiên cứu các phương tiện thông tin đại chúng, nghiên cứu quảng cáo, nghiên cứu kinh doanh, thông tin bán hàng và tiếp thị bán lẻ, nghiên cứu việc mua và hành vi mua của khách hàng, tính số lượng khán thính giả trên các phương tiện thông tin đại chúng, bình chọn thông qua các phương tiện thông tin đại chúng, và tư vấn kinh doanh và phát triển thương hiệu; cung cấp dịch vụ sử dụng tạm thời các cơ sở dữ liệu trực tuyến không thể tải xuống được và các phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu để tạo, truy cập, cập nhật, tải xuống, xem và thao tác thông tin, và chuẩn bị các báo cáo từ cơ sở dữ liệu trên máy tính.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

CZT/ACN Trademarks, L.L.C.(US)

150 North Martingale Road, Schaumburg, Illinois 60173, United States of America 22/06/2016 (VI) THE NIELSEN COMPANY (US), LLC

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Xanh da trời ghi

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hoạ tiết trang trí, bề mặt hoặc nền có trang trí 25.07.07

Diễn biến xử lý đơn

15 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 23/02/2007 đến 03/02/2017. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  5. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  6. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  7. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  8. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  9. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  10. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  11. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  12. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  13. Công bố B

    Công bố đơn
  14. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  15. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu nielsen hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-03275 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu nielsen đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu nielsen?
Chủ đơn là CZT/ACN Trademarks, L.L.C.(US), địa chỉ 150 North Martingale Road, Schaumburg, Illinois 60173, United States of America 22/06/2016 (VI) THE NIELSEN COMPANY (US), LLC. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu nielsen được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 23/02/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 23/02/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với nielsen hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 28/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ