Nhãn hiệu globe clairs

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-02162
Ngày nộp đơn
30/01/2007
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0109868-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu globe clairs được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-02162 ngày 30/01/2007, chủ đơn là Goodbaby Child Products Co., Ltd.. Đơn đăng ký cho 11 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 24 (vải và hàng dệt); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Vàng đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/11/2008.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
globe clairs
Số đơn
VN-4-2007-02162
Ngày nộp đơn
30/01/2007
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-02162
Số văn bằng bảo hộ
4-0109868-000
Ngày cấp văn bằng
26/09/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
30/01/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 11 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Mỹ phẩm dùng để tắm; nước thơm dùng để tắm; chế phẩm để làm sạch; mỹ phẩm; nhang (không phải nhang diệt côn trùng); chế phẩm làm đẹp dùng để giảm béo; tăm bông dùng cho trang điểm; chất khử mùi dùng cho cá nhân; nước xức tóc; kem dưỡng môi; nước thơm dùng để trang điểm; chất tẩy trang; thuốc đánh móng tay; nước hoa; xi đánh giầy; các sản phẩm chăm sóc da bao gồm chất làm sạch da, nước tắm, dầu dưỡng da, kem giữ ẩm, nước thơm và kem dưỡng da; xà phòng; chế phẩm chống nắng; chế phẩm vệ sinh (không dùng cho mục đích y tế); nước có hương thơm dùng để bôi da sau khi tắm; phấn thơm dùng sau khi tắm rửa; dầu gội đầu; kem đánh răng; chế phẩm để giặt.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đai quấn bụng (dùng cho mục đích y tế); bình sữa dùng cho trẻ em; vật dụng đi kèm bình sữa trẻ em bao gồm núm vú cao su, tấm lót bình sữa, nắp dùng để đậy hoặc cất giữ bình sữa khi đi lại; dụng cụ hút sữa mẹ; vật dụng giúp trẻ uống thuốc; đệm y tế; van bình sữa; máy hút mũi dùng cho trẻ em; múm vú giả cho trẻ em; thiết bị tập thể dục dùng cho mục đích y tế; khăn trải giường dùng cho người không kiềm chế được.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xe tập đi dành cho trẻ em; xe đẩy trẻ em; xe đạp; mui che dùng cho xe đẩy trẻ em; xe chạy bằng điện; ghế ngồi trong ô tô cho trẻ em; xe cho người tàn tật không gắn động cơ; xe chở hàng; xe máy; bơm xe đạp; ghế đẩy; xe ba bánh tập đi dành cho người già; ghế bảo hiểm dùng cho trẻ em gắn trong các phương tiện giao thông trên bộ, trên không, dưới nước; xe đẩy mua hàng trong siêu thị; lốp xe; xe moóc; xe kéo một cầu; xe ba bánh; xe ba bánh dành cho trẻ em; xe đẩy tay; xe lăn.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Keo dán dùng trong văn phòng hoặc gia dụng; bảng số học; bỉm cho trẻ em bằng giấy hoặc bằng xelulo (dùng một lần); khăn cho trẻ em bằng giấy và xelulô (dùng một lần); yếm dãi bằng giấy; vật liệu đóng sách; tạp chí dành cho trẻ em; dụng cụ để vẽ; vật liệu dùng để vẽ; sách mang tính chất giáo dục và giải trí dành cho trẻ em; giấy vệ sinh; mực (để viết); đồ dùng văn phòng (không phải là đồ gỗ); giấy; vật liệu để bao gói bằng chất dẻo; áp phích quảng cáo; bản in đúc (clisê) của ngành in; ấn phẩm; xuất bản phẩm; ảnh; tranh; tem thư; catalô và tập quảng cáo mang tính giải trí và giáo dục dành cho trẻ em; văn phòng phẩm; dập ghim dùng cho văn phòng; khăn giấy; máy đánh chữ (chạy điện hoặc không chạy điện); giấy gói hàng.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Địu trẻ em; ba lô; túi đeo và dây đeo để giữ trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ; hòm bằng da hoặc giả da; túi xách tay; quai đeo bằng da; túi đeo dùng để mang trẻ sơ sinh đi theo; vali; cặp để đựng tài liệu; cặp sách học sinh; túi du lịch; đồ trang trí bằng da dùng cho đồ đạc trong nhà; hòm đựng hành lý; ô; gậy chống.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nôi có mui bằng mây đan; thùng đựng bằng gỗ hoặc chất dẻo; giỏ đựng bánh mỳ dùng cho người nướng bánh; ghế bập bênh dùng cho trẻ em; giường cho trẻ em; giường cũi cho trẻ em, nôi; đệm; đệm dùng cho giường cũi của trẻ; quạt dùng cho cá nhân (không chạy bằng điện); đồ trang trí cho đồ gỗ nội thất, không làm bằng kim loại; đồ gỗ nội thất; ghế cao cho trẻ em; khung tập đi dành cho trẻ; khóa (không phải loại khóa điện); gương; xe cũi đẩy cho trẻ; khung ảnh; gối.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 24 — Vải và hàng dệt Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cờ hiệu biểu ngữ; mền trải giường; bộ đồ trải giường; tấm phủ giường; vải cotton; tấm bọc nắp toilet (bằng vải); rèm cửa; vải để may; khăn lau mặt bằng vải; khăn mùi xoa bằng vải; vải dệt kim; vải làm đồ lót; vỏ đệm; màn chống muỗi; áo gối; vải nhựa (thay thế cho vải); miếng vải lót đĩa ở bàn ăn (không phải bằng giấy); chăn bông; thảm thêu bằng vải (treo tường); vải dệt; vải lụa dùng để in các mẫu in; khăn tắm; khăn tắm kiểu Thổ Nhĩ Kỳ; khăn ăn bằng vải; tấm ga trải giường (bằng vải); chăn chui (tấm đắp có hai lớp) dạng túi ngủ; chăn; khăn trải bàn ăn (không phải bằng giấy); khăn lau chùi hình găng tay; vải len.

Nhóm 24 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vải và hàng dệt thay thế vải; khăn trải giường và khăn trải bàn bằng vật liệu dệt; rèm bằng vật liệu dệt hoặc chất dẻo.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tã lót trẻ em làm từ vải dệt; bộ quần áo trẻ em bao gồm tã lót, quần yếm, tất, quần liền tất, yếm dãi của trẻ em không làm bằng giấy; quần áo; găng tay (trang phục); quần áo nịt tập thể dục; găng tay không có phần xỏ ngón (trang phục); đồ đi chân bao gồm giày ống, giày, dép xăng đan, dép lê, giày cao cổ của trẻ em, giày tập thể dục; mũ lưỡi trai; quần áo dệt kim; quần áo mặc để chơi; khăn quàng cổ (trang phục); khăn choàng (trang phục); dây đeo quần và thắt lưng; quần áo bơi; quần áo không thấm nước.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 26 — Ren, ruy băng, phụ liệu may Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hoa giả; huy hiệu để đeo, không bằng kim loại quý; lông chim (phụ trang cho quần áo); nơ cài tóc; băng đeo tay; trâm cài (phụ trang của quần áo); khuy áo; dây viền (đồ ren kim tuyến); mảnh vá có thể dán dính nóng để trang trí đồ vải vóc (tạp hóa); viền vải; tóc giả; bím tóc tết sẵn; khăn để vấn tóc; lô uốn tóc (không phải loại dùng tay), không chạy điện; kẹp uốn tóc; lưới bao tóc; cặp tóc; đồ trang trí cho tóc; đồ trang trí cho mũ, không làm bằng kim loại quý; móc dùng cho giầy và các lỗ để xỏ dây; đăng ten và đồ thêu trang trí; chữ để đánh dấu lên vải; huy hiệu để trang trí (khuy); ghim và kim; ghim cài (không phải đồ trang sức); ruy băng và dải viền; đồ trang trí cho giày; dây có đai thắt dùng để giữ trẻ em; cái xược tóc (dùng để giữ tóc); khóa kéo (phécmơtuya); giỏ đựng ấm trà; đồ trang trí dùng cho quần áo; ngù len (quả cầu len dùng để trang trí trên mũ).

Nhóm 26 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Ren, dải và đồ thêu, ruy băng và dây tết trang trí; khuy, móc và khuyết, ghim và kim khâu; hoa nhân tạo; đồ trang trí tóc; tóc giả.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ bắn cung; hòn bi để chơi; quả tạ; đồ chơi; xe cộ đồ chơi; bộ cờ dame (trò chơi); cây thông noel làm bằng chất liệu tổng hợp; búp bê; ô tô đồ chơi chạy điện; trò chơi; dụng cụ để tập thể dục; bài lá (quân bài để chơi); tấm bảo vệ cổ tay dùng cho thể thao; xe hẩy (đồ chơi); dụng cụ để tập thể thao; xe đạp cố định để luyện tập; dụng cụ thể dục thể hình; dung cụ rèn luyện cơ thể.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ kế toán; dịch vụ quảng cáo; dịch vụ hỗ trợ điều hành kinh doanh; đại lý xuất nhập khẩu; cửa hàng bán buôn các sản phẩm cho trẻ vị thành viên và trẻ sơ sinh; dịch vụ tư vấn quản lý kinh doanh; dịch vụ tư vấn quản lý nhân sự; của hàng đa dụng; dịch vụ của hàng bán lẻ và bán hàng trực tuyến; dịch vụ mua sắm cho người khác (mua sắm hàng hoá và dịch vụ cho các doanh nghiệp khác); dịch vụ xúc tiến bán hàng (cho người khác); dịch vụ thư ký.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Goodbaby Child Products Co., Ltd.

Liqi Road, Kunshan Economic & Technical Development Zone, Jiangsu Province, P.R.China

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Vàng

Số 20, ngách 1/48 ngõ 1 phố Phạm Tuấn Tài, phường Dịch Vọng Hậu, quận cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 30/01/2007 đến 25/11/2008. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu globe clairs hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-02162 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu globe clairs đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 24 (vải và hàng dệt), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu globe clairs?
Chủ đơn là Goodbaby Child Products Co., Ltd., địa chỉ Liqi Road, Kunshan Economic & Technical Development Zone, Jiangsu Province, P.R.China. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu globe clairs được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 30/01/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 30/01/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với globe clairs hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ