Nhãn hiệu AEON

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-01500
Ngày nộp đơn
03/02/2006
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0105457-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu AEON được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-01500 ngày 03/02/2006, chủ đơn là AEON KABUSHIKI KAISHA (also trading as AEON Co., Ltd.). Đơn đăng ký cho 11 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp); nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ HA VIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 04/08/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
AEON
Số đơn
VN-4-2006-01500
Ngày nộp đơn
03/02/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-01500
Số văn bằng bảo hộ
4-0105457-000
Ngày cấp văn bằng
21/07/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
03/02/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Hồng tím

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 11 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ cửa hàng bách hoá bán lẻ; tư vấn kinh doanh chuyên ngành; nghiên cứu và tìm hiểu marketing; cung cấp thông tin thương mại và kinh doanh; đại lý xuất nhập khẩu; sao chép tài liệu; quản lý và quản trị kinh doanh; quản lý tổ hợp cửa hàng; quản lý cửa hàng bách hoá, cửa hàng thuận tiện cho người mua và điểm bán lẻ; cho thuê máy và thiết bị văn phòng; biên tập các mẩu quảng cáo để sử dụng như trang web trên mạng máy tính toàn cầu (Internet); phổ biến quảng cáo cho người khác qua mạng truyền thông điện tử trực tuyến; mua bán tại nhà bằng phương tiện mạng máy tính toàn cầu; đấu giá; phân tích giá thành; cho thuê chỗ để quảng cáo; xúc tiến bán hàng cho người khác; phân phối hàng mẫu; cửa hàng bách hoá bán lẻ trực tuyến; cửa hàng bán lẻ thuận tiện cho người mua; cửa hàng bán lẻ trực tuyến thuận lợi cho người mua; đặt hàng trực tuyến có sự hỗ trợ của máy vi tính cho hàng hoá phổ biến và hàng tiêu dùng phổ biến; cung cấp hướng dẫn quảng cáo trực tuyến có thể tra cứu (tìm kiếm) có nội dung về hàng hoá và dịch vụ của những người bán hàng trực tuyến khác; xử lý và quản lý cơ sở dữ liệu máy tính bao gồm việc biên tập và hệ thống hoá thông tin thành cơ sở dữ liệu máy tính; biên tập và cho thuê danh sách địa chỉ nhận thông tin thường xuyên; nghiên cứu kinh doanh; tất cả đều là các dịch vụ trong nhóm này.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp tài chính để cho vay; chiết khấu hối phiếu (lệnh phiếu); dịch vụ chứng khoán bảo đảm; đại lý bảo hiểm phi nhân thọ; cho thuê toà nhà; cung cấp thông tin về toà nhà hay đất đai; định giá tác phẩm nghệ tnuật; điều tra tín dụng công ty; hãng thuế; quyên góp quỹ từ thiện; bảo đảm (bảo lãnh) nợ hay trách nhiệm pháp lý; chấp nhận thanh toán hối phiếu; mua và chuyển giao quyền đòi tiền; bán hối phiếu thế chấp; thanh toán bằng cách gán nợ cho những người sử dụng thẻ tín dụng và những người vay trả dần; dịch vụ thẻ tín dụng; dịch vụ đặt cọc; dịch vụ thế chấp; dịch vụ máy rút tiền tự động; đại diện nợ; dịch vụ bảo hiểm và dịch vụ môi giới bảo hiểm cho việc thuê mua xe cộ; dịch vụ môi giới bảo hiểm và dịch vụ bảo đảm (bảo lãnh); điều chỉnh yêu cầu bảo hiểm phi nhân thọ; dịch vụ (thống kê) của công ty bảo hiểm; quản lý bất động sản; đại lý hay môi giới cho thuê, thuê, định giá và đánh giá bất động sản, toà nhà và đất đai; cung cấp thông tin về các dịch vụ liên quan đến cho thuê và đánh giá toà nhà và đất đai; dịch vụ ngân hàng; cung cấp phương tiện tín dụng; xử lý việc thanh toán, tất cả được cung cấp trực tuyến trên Internet và/hoặc cơ sở dữ liệu máy tính và/hoặc kiốt đa phương tiện và/hoặc thiết bị máy vi tính và/hoặc máy rút tiền tự động; dịch vụ thẻ trả trước; tất cả đều là các dịch vụ trong nhóm này.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sửa chữa và bảo dưỡng xe đạp, xe có động cơ, xe mô tô, máy chiếu phim và thiết bị ngành ảnh, lò đốt, nồi hơi và bơm, thiết bị làm đông lạnh, tủ lạnh và thiết bị làm lạnh; sửa chữa và bảo dưỡng máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính, mạch điện tử hay đĩa từ chứa dữ liệu được lập trình; sửa chữa điện thoại, rađiô và máy thu hình; phục chế đồ đạc; sửa chữa ô và dù; sửa chữa và bảo dưỡng dụng cụ âm nhạc; dịch vụ sửa chữa giày; sửa chữa và bảo dưỡng đồng hồ, đồng hồ đeo tay và dụng cụ đo thời gian; mài kéo và dao làm bếp; chăm sóc, làm sạch và sửa lông; giặt là, làm sạch, là và sửa chữa quần áo; xây dựng nhà và giám sát xây dựng nhà; tất cả đều là các dịch vụ trong nhóm này.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ viễn thông, bao gồm, truyền thông bằng mạng sợi quang; truyền thông dữ liệu; dịch vụ nhắn tin qua rađiô, điện thoại hay các phương tiện truyền thông điện tử khác; cho thuê môđem; giao tiếp không dây; giao tiếp qua mạng cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng; gửi tin nhắn; cho thuê thiết bị gửi tin nhắn; giao tiếp viđêô từ xa (tele-video); giao tiếp qua vệ tinh; thông tin về viễn thông; giao tiếp bằng điện tín; cho thuê điện thoại, dịch vụ điện thoại; giao tiếp qua điện thoại; truyền tin nhắn và hình ảnh có sự hỗ trợ bằng máy vi tính; giao tiếp qua máy vi tính; dịch vụ telex; dịch vụ thông tấn; cho thuê thiết bị fax; giao tiếp qua máy fax; giao tiếp qua điện thoại không dây; phát thông tin giáo dục qua rađiô, truyền hình, truyền hình cáp; phát thanh qua rađiô; phát truyền hình cáp; phát truyền hình; truyền thông tin, dữ liệu và chương trình máy vi tính; dịch vụ thư điện tử; cung cấp đường truy cập Internet cho người sử dụng viễn thông; cung cấp kết nối viễn thông tới mạng Internet hay cơ sở dữ liệu máy tính; thuê và cho thuê thiết bị viễn thông; dịch vụ thông tấn, tất cả đều là các dịch vụ trong nhóm này.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vận chuyển; môi giới vận chuyển hàng hoá; tiến hành các chuyến du lịch và thực hiện dịch vụ hộ tống cho khách du lịch; dịch vụ đại lý du lịch; dịch vụ kho bãi; cho thuê nhà kho; dịch vụ cho thuê chỗ đỗ xe; thuê và cho thuê xe ô tô; đóng gói và lưu giữ hàng hoá; dịch vụ giữ đồ vật mang theo người tạm thời; bố trí du lịch; tất cả đều là các dịch vụ trong nhóm này.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xử lý vật liệu bao gồm, hoàn thiện da; nhuộm da; chế biến cao su; chế biến trái cây và rau củ ép (vắt) trái cây; nghiền kính quang; dịch vụ rèn của thợ rèn; tạo kiểu lông theo yêu cầu khách hàng; nhuộm lông; xử lý lông; gia công gỗ; chế biến gỗ; thuộc da; chế tác trang sức; nghiền khoáng phi kim loại; chế biến thuỷ hải sản; tinh luyện dầu ăn; làm đông lạnh thực phẩm; xông khói thực phẩm; nhuộm giày; mạ kẽm; xử lý len; nhuộm và chế biến vải; xử lý nước; xử lý phủ màu cửa sổ (phủ bề mặt); mạ bạc; bảo quản thực phẩm và đồ uống; chế biến sữa; gia công sắt; chế biến cà phê và chè; tái chế rác thải và bã thải; in ấn; thuê và cho thuê máy dệt kim và/hoặc máy khâu để may quần áo, chăn và đệm; xử lý phim nhiếp ảnh; dịch vụ phóng ảnh; dịch vụ in ảnh; tráng rửa phim ngành ảnh; thuê và cho thuê máy điều hoà nhiệt độ; tất cả đều là các dịch vụ trong nhóm này.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sắp xếp và tiến hành hội thảo, hội nghị và cuộc họp về nhiều lĩnh vực; dịch vụ giáo dục; trường học; cung cấp phương tiện cho thể thao, trò chơi và vận động viên; thuê và cho thuê dụng cụ âm nhạc, thiết bị chơi môn ski, và thiết bị cho môn lặn trần; sản xuất và phân phối phim chiếu bóng; trình diễn buổi biểu diễn sống (trực tiếp tại chỗ); cho thuê phương tiện cho phòng nghe nhìn; dịch vụ đại lý đặt chỗ xem giải trí; thuê và cho thuê máy chiếu phim chiếu bóng và phụ tùng và linh kiện nhỏ của nó, phim điện ảnh, phim xi nê, đĩa ghi, băng từ ghi sẵn, băng viđêô ghi sẵn, ti vi và rađiô; dịch vụ nhiếp ảnh; dịch vụ xổ số; tất cả đều là các dịch vụ trong nhóm này.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nghiên cứu về vi khuẩn học; nghiên cứu sinh vật học; phân tích hoá chất; nghiên cứu về hoá chất; vẽ thiết kế xây dựng; tư vấn về bảo vệ môi trường; nghiên cứu về mỹ phẩm; nghiên cứu địa chất; thiết kế công nghiệp; thử vật liệu; nghiên cứu cơ khí; dịch vụ thiết kế bao gói; quản lý chất lượng; nghiên cứu (chất lượng thực phẩm, chất lượng thuốc); thử vải dệt; phân tích công nghiệp trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ và hoá học; dịch vụ nghiên cứu cho người khác; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy vi tính; dịch vụ pháp lý; tất cả đều là các dịch vụ trong nhóm này.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống (do nhà hàng thực hiện); cho thuê chỗ ở tạm thời và phòng cho thuê và dịch vụ đặt chỗ trước liên quan đến các dịch vụ này; nhà hàng ăn uống, cung cấp [thực phẩm và đồ uống] và dịch vụ quán bar (quán rượu); tất cả đều là các dịch vụ trong nhóm này.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ y tế, cụ thể là, phòng khám chữa bệnh; nhà an dưỡng; chăm sóc sức khoẻ; trợ giúp về y tế; điều dưỡng [y tế]; chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương; chữa răng; bệnh xá; dịch vụ của chuyên gia nhãn khoa (khám và chữa bệnh về mắt); tư vấn về dược; dịch vụ thú y, bao gồm trợ giúp về thú y; nuôi động vật; chải lông cho động vật; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hay động vật, bao gồm, nhà tắm công cộng cho mục đích vệ sinh, thẩm mỹ viện; tiệm cắt uốn tóc; mát xa; dịch vụ tắm kiểu Thổ Nhĩ Kỳ; cắt sửa móng tay (chân); dịch vụ nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp, bao gồm, cho thuê thiết bị nông trại; cắm hoa; làm vườn; làm vườn tạo cảnh quan; chăm sóc cỏ; tất cả đều là các dịch vụ trong nhóm này.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Nhóm 45 — Pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ đại lý nhận con nuôi; dịch vụ lò hoả táng; dịch vụ hẹn hò (kết bạn); hộ tống trong xã hội [đi kèm các cô gái ở cuộc dạ hội]; môi giới hôn nhân; dịch vụ an ninh bảo vệ tài sản và cá nhân; dịch vụ giới thiệu đối tác và dịch vụ đại lý hẹn hò (kết bạn); cung cấp phương tiện tổ chức đám cưới và lễ tân; cho thuê váy dạ hội; văn phòng môi giới hôn nhân; tất cả đều là các dịch vụ trong nhóm này.

Nhóm 45 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh để bảo vệ vật chất tài sản hữu hình và cá nhân; dịch vụ cá nhân và xã hội do người khác cung cấp để đáp ứng nhu cầu của cá nhân.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

AEON KABUSHIKI KAISHA (also trading as AEON Co., Ltd.)

1-5-1 Nakase, Mihama-ku, Chiba-city, Chiba 261-8515, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ HA VIP

VP10-12, tầng 10 tòa nhà Gold Tower, số 275 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Hồng tím

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.02

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 03/02/2006 đến 04/08/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  4. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  5. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  6. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  8. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  9. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu AEON hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-01500 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu AEON đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp), nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu AEON?
Chủ đơn là AEON KABUSHIKI KAISHA (also trading as AEON Co., Ltd.), địa chỉ 1-5-1 Nakase, Mihama-ku, Chiba-city, Chiba 261-8515, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu AEON được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 03/02/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 03/02/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với AEON hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 28/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ