Nhãn hiệu Food Family

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
888747
Ngày nộp đơn
10/06/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 29 Nhóm 30

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Food Family được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 888747 ngày 10/06/2005, chủ đơn là Vion Food Nederland B.V.. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Novagraaf Nederland B.V. đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Food Family
Số đơn
888747
Ngày nộp đơn
10/06/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
10/06/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Meat, sausage, fish, poultry and game, molluscs and crustaceans; meat extracts; meat, sausage, fish, poultry, game, fruit and vegetable preserves; preserved, dried and cooked fruits and vegetables; jellies; pre- fried, precooked, breaded, covered in dough and/or spiced poultry and parts of poultry; cooked, spiced, and/or covered in sauce minced meat products, also containing fruit, vegetables, potatoes, cheese, pasta and/or breadcrumbs; meat, fish, game, vegetable and fruit pastries and foie gras, precooked chicken legs in dough cover, precooked skewers of marinated pieces of chicken breast and pineapple slices, breaded precooked chicken fillets, king prawns in dough cover, half-done and pre-cooked dishes as well as ready-to-serve meals mainly consisting of meat, fish, seafood, poultry, game and/or sausage together with vegetable, potatoes, rice, pasta and/or prepared fruit as side dishes; prepared potatoes and potato products of any type, also as flakes, potato fritter, croquettes, chips, fried potatoes, potato dumplings, grated roast potatoes, potato pancake, chips and sticks, jams, fruit sauces; eggs, milk and milk products, in particular butter, margarine; cheese and cheese preparations, also containing meat, fish, sea food, poultry and game, fruit, vegetable, especially breaded chillies filled with cheese cream or cheese, breaded cheese sticks and cheese dips, cream, yoghurt, cream cheese, milk powder for alimentary purposes, milk mix drinks (milk predominating), kefir; nuts processed and non-processed as well as nuts salted and unsalted; edible oils and fats, mayonnaises, soups, meat stock, strong meat broths, stew dishes, ready-to-serve bean meals; dietetic foodstuffs not adapted for medical use (as far as included in this class); all aforementioned goods also deep-frozen and fresh-frozen (as included as possible).

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Coffee, artificial coffee, tea, cocoa, cocoa products, powder with a cocoa base for beverages, preparation in paste form with a cocoa base for beverages, as well as cocoa extracts for nutritional purposes and as semi-luxury food, beverages with a cocoa, coffee, tea or chocolate base; rice, tapioca, sago; flour, and preparations made from cereals, husked whole cereals, in particular wheat, oats, barley, rye, millet, maize and buckwheat, the above-mentioned goods also in the form of mixtures and other preparations, in particular wheat bran, wheat germ, maize flour, maize semolina, linseed, muesli and muesli bars (based mainly on cereal flakes, dried fruit and nuts), popcorn, pasta and wholemeal pasta; pasta and/or bread, cake and pastries; breads, cakes and pastries produced mainly with fillings consisting of meat, poultry, game, fish, sea food or sausage and pasta produced using meat, bread, cakes and pastries as well as combined products consisting either of one of the following goods or of a combination with other goods; meat, fish, sea food, poultry and game, fruit, vegetable, pasta and/or bread, cakes and pastries; noodles, pizzas, bread, bread for toasting, crisp and dried bread, flat bread products, bread rolls, biscuits, fancy cakes and pastries, cakes, pastry and confectionery, as well as desserts; edible ices; honey, treacle; yeast, baking-powder, blancmange powder; aromatic preparations for baking purposes, essences for baking purposes; sugar, sugared products, chewing gum, marzipan, artificial marzipan, nougat, chocolate; marzipan, nougat and chocolate products; sweets, chocolates, also with liquid fillings, in particular wines and spirits; savoury biscuits; small biscuits with no nutritional value; salt, pepper, mustard, vinegar, sauces and dips (seasoning), salad dressings; spices; refreshing ice; dietetic foodstuff not adapted for medical use (as far as included in this class); all aforementioned goods also deep-frozen and fresh-frozen (as far as possible).

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Vion Food Nederland B.V.

Boseind 15, NL-5281 RM Boxtel (NL)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Novagraaf Nederland B.V.

Hoogoorddreef 5NL-1101 BA Amsterdam (NL)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hoạ tiết trang trí, bề mặt hoặc nền có trang trí 25.05.02
  • Hình và khối hình học 26.01.02
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01
  • Màu sắc 29.01.0129.01.0329.01.06

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AL, AT, AU, BA, BG, BX, CH, CN, CY, CZ, DK, EE, ES, FI, FR, GB, GE, GR, HR, HU, IE, IS, IT, JP, KR, LT, LV, ME, MK, NO, PL, PT, RO, RS, SE, SG, SI, SK, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  3. Change of ownership

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  5. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  7. Renewal, AG, AL, AM, AT, AU, AZ, BA, BG, BQ, BT, BX, BY, CH, CN, CU, CW, CY, CZ, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, FR, GB, GE, GR, HR, HU, IE, IR, IS, IT, JP, KE, KG, KP, KR, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NA, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SE, SG, SI, SK, SL, SM, SX, SY, SZ, TJ, TM, TR, UA, US, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  8. International Registration, AG, AL, AM, AN, AT, AU, AZ, BA, BG, BT, BX, BY, CH, CN, CU, CY, CZ, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, FR, GB, GE, GR, HR, HU, IE, IR, IS, IT, JP, KE, KG, KP, KR, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, MK, MN, MZ, NA, NO, PL, PT, RO, RU, SD, SE, SG, SI, SK, SL, SM, SY, SZ, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN, YU, ZM

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Food Family hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 888747 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Food Family đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Food Family?
Chủ đơn là Vion Food Nederland B.V., địa chỉ Boseind 15, NL-5281 RM Boxtel (NL). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Food Family được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 10/06/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 10/06/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Food Family hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ