Nhãn hiệu WESTERN FAMILY

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1997-35482
Ngày nộp đơn
29/08/1997
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0029763-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu WESTERN FAMILY được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1997-35482 ngày 29/08/1997, chủ đơn là WESTERN FAMILY FOODS, INC.. Đơn đăng ký cho 11 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 20/02/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
WESTERN FAMILY
Số đơn
VN-4-1997-35482
Ngày nộp đơn
29/08/1997
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1997-35482
Số văn bằng bảo hộ
4-0029763-000
Ngày cấp văn bằng
23/02/1999
Hiệu lực đến (dự kiến)
29/08/2007 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 11 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất tẩy trắng dùng để giặt, dầu dùng cho trẻ em, phấn dùng cho trẻ em, dầu gội đầu dùng cho trẻ em, chất khử Amoniac, chất làm sạch thuỷ tinh, chất làm sạch gỗ thông, miếng bông xốp dùng cho mỹ phẩm, bóng bông dùng cho mục đích mỹ phẩm, miếng gạc bông dùng cho mục đích mỹ phẩm, chất tẩy sơn đánh bóng móng tay móng chân, bột giặt, chất tẩy rửa dùng cho máy rửa bát đĩa tự động, chất tẩy rửa bát đĩa, xà phòng rửa tay dạng lỏng, chất làm mềm vải dạng tấm, dầu gội đầu kèm thêm dưỡng tóc, chất chống bắt nắng, dung dịch xúc miệng chống cao răng, thuốc đánh răng hạn chế cao răng, nước thơm dưỡng da Aloe và Lanolin, tất cả nằm trong nhóm này.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dung dịch truyền động, dầu động cơ, dầu không chứa chất tẩy dùng cho động cơ, tất cả nằm trong nhóm này.

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Băng dính dùng cho mục đích y tế, băng dùng để băng vết thương, thuốc cảm dạng nhai dùng cho trẻ em, thuốc có mùi vị hoa quả không chứa Aspirin dùng cho trẻ em, cồn ngọt giảm đau dùng cho trẻ em, thuốc cảm dạng con nhộng, chất làm tản máu có xi rô chữa ho, histabs, thuốc xông mũi, thuốc cúm, cảm và thuốc ho dùng vào buổi tối, thuốc long đờm trianimine, thuốc rửa calamin, thuốc tẩy ma-nhê, nước ô-xy già, rượu isopropil, thuốc mỡ kháng sinh có liều lượng gấp ba, thuốc giảm sốt và giảm đau (aspirin), thuốc không làm sốt và giảm đau (không có aspirin), thuốc vỉ ibuprofen, thuốc mỡ lấy từ dầu lửa, sữa có chứa ma-nhê, đa vitamin dạng nhai dùng cho trẻ em, đa vitamin dùng hàng ngày, thuốc chống ô-xy hoá tự nhiên, vitamin/khoáng chất tự nhiên chứa hàng triệu đơn vị, tất cả nằm trong nhóm này.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bao gói bằng nhôm lá, nằm trong nhóm này.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vải sồi mềm dùng để làm sạch các kẽ răng, nằm trong nhóm này

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy lau mặt, giấy lau, giấy vệ sinh, bao gói bằng chất dẻo, túi đựng rác, tã lót dùng một lần, tất cả nằm trong nhóm này.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bàn chải đánh răng, dụng cụ làm sạch, tất cả nằm trong nhóm này.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đậu đóng hộp, cụ thể là đậu Garbanzo, đậu lớn phía Bắc, đậu lửa, đậu lima, đậu đốm, đậu đỏ, đậu khô, cụ thể là đậu tím, đậu lớn phía Bắc, đậu lima, đậu hải quân, đậu đốm, đậu đỏ; đậu đã chế biến, cụ thể là đậu tiêu, thịt lợn và đậu, đậu chiên, súp thịt bò ăn liền, súp thịt gà ăn liền, món thịt gà nấu với đậu và ớt; hoa quả khô, cụ thể là mận khô đã tách hột, nho khô không hạt, hoa quả đóng hộp/hoa quả đóng vào lọ thuỷ tinh, cụ thể là nước xốt táo có hương vị ngon, nước xốt quả man việt quất, hoa quả để pha cốc tay, đào chia nửa, lê chia nửa hartlett, dứa cắt khoanh; mứt và nước quả nấu đông, cụ thể là nước nho nấu đông, nước dâu nấu đông, thịt hộp, cụ thể là thịt bò hầm, thịt bò muối băm; sữa khô không béo uống liền, sữa đậm đặc không đường, dầu ô liu, mỡ thực vật thuần khiết, dầu thực vật, ô liu chín tách hột, ô liu xanh nhồi, bỏng ngô vàng, bỏng ngô trắng, bỏng ngô thường, bỏng ngô có bơ, sò hun khói, thịt cá hồi hồng Alaska, cá ngừ cứng cắt lát, súp mì gà, kem súp gà, súp cà chua, súp thịt bò với rau; rau quả, cụ thể là mầm măng tây và măng tây cát lát, củ cải đường thái hạt lựu, đậu xanh cắt lát, nấm, đậu Hà lan có vị ngọt, đậu Hà Lan và cà rốt, khoai tây lát mỏng thành các hình, bí ngô, khoai tây đã gọt vỏ, rau quả trộn, khoai lang cắt lát thành các hình có tẩm đường; cùi dừa đã cắt nhỏ, format ăn tối, nước xốt mayone nguội trộn với hành, dưa chuột ăn với cá, rau dầm dấm với thìa là phục vụ cho trẻ em có chế độ ăn kiêng, rau dầm dấm với đường, bột nhão cà chua.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hỗn hợp bánh làm từ sôcôla và hạnh nhân, bánh ngọt nhẹ xốp, bánh sôcôla Đức, bánh có gia vị, bánh trắng, hỗn hợp kem trứng và kẹo ngọt mềm có hương vị, hỗn hợp kem trứng trắng mềm, nước xốt cà chua nấm, món ngũ cốc làm bằng ngô được ép thành miếng mỏng, món ngũ cốc làm từ gạo được nướng giòn, món ngũ cốc có nho khô, món ngũ cốc làm từ yến mạch nướng, hỗn hợp đồ uống nhanh có sô cô la, xyrô có sôcôla, hỗn hợp đồ uống nóng có ca cao, cream để pha cà phê, cream lite để pha cà phê, cà phê kết tinh uống liền, bánh xốp ròn hình sò, bánh xốp mỏng saltine, bánh quy xốp mỏng làm từ lúa mì, bột mì dùng trong mọi trường hợp, bột mì không chuyển màu, hỗn hợp nước xốt thịt, mật ong nguyên chất, mì xào, mì sợi từ gạo, salsa, tương, hạt dẻ đã được lát mỏng, mì ống, kẹo mềm trắng, làm bằng đường và giêlatin, mù tạc, lạc chiên bơ, hỗn hợp bánh kếp với sữa có bơ, mì sợi có trứng, mì ống ăn liền, mì xpagheti, mì xpagheti loại dài và dẹt, thức ăn tẩm đường, gạo hoa hồng xanh, thóc, gạo hạt dài, nước sốt mì xpagheti có vị thịt, nước xốt mì xpagheti nấm, nước xốt mì xpagheti thường, hỗn hợp gia vị tổng hợp, hạt tiêu đen cùng gia vị, muối, chất chiết từ vanilla nguyên chất, chè túi, nước xốt cà chua, dấm trắng đã lọc, dấm làm từ nước táo nguyên chất, ngô tẩm cream đường vàng, ngô tẩm đường có hạnh nhân, xốt mayone, tất cả nằm trong nhóm này

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 31 — Nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hạt dẻ cứng, thực phẩm dành cho chó có vị thịt bò tươi, thực phẩm dành cho chó có vị gan tươi, tất cả nằm trong nhóm này.

Nhóm 31 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp thô và chưa chế biến; ngũ cốc và hạt giống chưa chế biến; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nước ép từ táo, nước ép từ cây mâm xôi, nước ép từ dứa, nước cà chua, nước bưởi không đường, nước cam không đường, nước chanh hoàn nguyên, xyro, xyro có hương vị dâu tây, tất cả nằm trong nhóm này.

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

WESTERN FAMILY FOODS, INC.

6700 S.W. Sandburg Street, Tigard, Oregon 97223, United States of America

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 20/02/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  8. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu WESTERN FAMILY hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1997-35482 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu WESTERN FAMILY đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu WESTERN FAMILY?
Chủ đơn là WESTERN FAMILY FOODS, INC., địa chỉ 6700 S.W. Sandburg Street, Tigard, Oregon 97223, United States of America. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu WESTERN FAMILY được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 29/08/1997. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 29/08/2007.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với WESTERN FAMILY hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ