Mức phạt lỗi vi phạm các quy định về mua bán thiết bị y tế với thiết bị y tế

Bảng đầy đủ 16 hành vi thuộc nhóm Vi phạm các quy định về mua bán thiết bị y tế áp dụng với thiết bị y tế theo Nghị định 90/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Không có người phụ trách chuyên môn phải có trình độ đại học chuyên ngành thiết40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 74 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không có kho bảo quản đáp ứng quy định theo quy định của pháp luật đối với cơ40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 74 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không có hệ thống theo dõi quản lý quá trình xuất, nhập, tồn kho thiết bị y tế40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 74 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không lưu giữ các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 74 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không có ít nhất 01 nhân viên kỹ thuật có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 74 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không có kho bảo quản và phương tiện vận chuyển đáp ứng các điều kiện tối thiểu20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 74 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cơ sở mua bán thiết bị y tế chưa nộp hồ sơ công bố về Sở Y tế nơi đặt địa điểm20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 74 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế không đầy đủ thành phần hồ sơ20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 74 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không báo cáo hoặc báo cáo không đúng mẫu hoặc không đúng thời hạn gửi cơ quan10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 74 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không lập văn bản thông báo sự thay đổi kèm theo các tài liệu liên quan đến10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 74 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thực hiện các biện pháp kiểm soát nội bộ để duy trì chất lượng thiết bị y6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 74 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ, không kịp thời cho người sử dụng các6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 74 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thông báo hoặc thông báo không đầy đủ, không kịp thời cho người sử dụng6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 74 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không duy trì hồ sơ theo dõi thiết bị y tế, truy xuất nguồn gốc, thu hồi thiết6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 74 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thông báo hoặc thông báo không kịp thời với chủ sở hữu số lưu hành và cơ6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm đ khoản 1 Điều 74 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không tuân thủ quy định pháp luật, quyết định về thanh tra, kiểm tra của cơ6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm e khoản 1 Điều 74 Nghị định 90/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của thiết bị y tế

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ